Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
内华达州
Nèi huá dá zhōu

Nevada, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
内华达
Nèi huá dá

Nevada, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
内臣
nèi chén

đại thần trong cung

Cụm từ
内脏
nèi zàng

nội tạng; tạng phủ

Cụm từ
内胆
nèi dǎn

thùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy nước nóng, ruột bóng đá)

Cụm từ
内膜
nèi mó

màng trong

Cụm từ
内能
nèi néng

nội năng

Cụm từ
内胚层
nèi pēi céng

nội bì (dòng tế bào trong phôi thai học)

Cụm từ
内胎
nèi tāi

săm (của lốp xe)

Cụm từ
内联网
nèi lián wǎng

mạng nội bộ

Cụm từ
内耳道
nèi ěr dào

ống thính giác trong (ống ở xương thái dương của sọ chứa dây thần kinh thính giác)

Cụm từ
内耳
nèi ěr

tai trong

Cụm từ
内耗
nèi hào

ma sát nội bộ; tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học); nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức

Cụm từ
内罗毕
Nèi luó bì

Nairobi, thủ đô của Kenya

Cụm từ
内置
nèi zhì

tích hợp; bên trong

Cụm từ
内线消息
nèi xiàn xiāo xi

thông tin nội gián

Cụm từ
内线交易
nèi xiàn jiāo yì

giao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)

Cụm từ
内经
Nèi jīng

viết tắt của 黃帝內經|黄帝内经[Huang2 di4 Nei4 jing1], Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 trước Công nguyên

Viết tắt
内细胞团
nèi xì bāo tuán

khối tế bào bên trong (ICM)

Cụm từ
内窥镜
nèi kuī jìng

ống nội soi

Cụm từ
内积
nèi jī

tích trong; sản phẩm vô hướng của hai vectơ

Cụm từ
内稃
nèi fū

(thực vật) mày nhỏ

Cụm từ
内科医生
nèi kē yī shēng

bác sĩ nội khoa; bác sĩ chủ yếu điều trị bằng thuốc, trái ngược với phẫu thuật 外科醫生|外科医生[wai4 ke1 yi1 sheng1]

Cụm từ
内科学
nèi kē xué

nội khoa

Cụm từ
内科
nèi kē

nội khoa; y học tổng quát

Cụm từ
内码
nèi mǎ

mã nội bộ

Cụm từ
内眼角
nèi yǎn jiǎo

khóe mắt trong

Cụm từ
内眷
nèi juàn

nữ giới trong gia đình; người nhà (phụ nữ)

Cụm từ
内省性
nèi xǐng xìng

hướng nội; có tính nội quan

Cụm từ
内省
nèi xǐng

tự phản tỉnh; nhìn vào bên trong

Cụm từ