Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sốt xuất huyết
sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu
rập khuôn; mẫu mực; sự điển hình hóa
hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu; điển hình; tiêu biểu
kinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn; trích dẫn văn học hoặc điển tích; nghi lễ; phụ trách; cầm cố hoặc thế chấp
nêu rõ; chi tiết cụ thể
kế hoạch cụ thể; kế hoạch rõ ràng
thu nhỏ; giảm tỉ lệ; hình thành một mô hình thu nhỏ
vấn đề cụ thể
cụ thể hóa
thể hiện thành; áp dụng vào; lấy hình dạng của; cụ thể đến
cụ thể; chi tiết; rõ ràng
hình ảnh hữu hình; cụ thể; nghệ thuật hiện thực
bảo lãnh; ký cam kết
(cổ) huynh đệ
cách công cụ (ngữ pháp)
có chủ quyền
có; sở hữu
ký tên; điền tên vào
có; sở hữu; trang bị; khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)
tìm người bảo lãnh; tìm người bảo đảm
công cụ; thiết bị; dụng cụ; trang bị; nhạc cụ; tài năng; khả năng; sở hữu; có; cung cấp; phát biểu; lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể
phần còn lại; những cái khác; còn lại; số dư; ngoài bọn họ
ở giữa; trong khoảng đó; trong lúc đó
(thành ngữ) không có gì đặc biệt để nhìn; không ưa nhìn
tự mình (tương ứng); sở hữu
tiếp theo; thứ hai
(quan hệ) vui vẻ và hòa hợp
niềm vui vô tận
niềm vui vô tận