Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
兼而有之
jiān ér yǒu zhī

có cả hai (cùng lúc)

Cụm từ
兼程
jiān chéng

di chuyển với tốc độ gấp đôi; rất khẩn trương

Cụm từ
兼营
jiān yíng

công việc thứ hai; cách kiếm sống bổ sung

Cụm từ
兼济天下
jiān jì tiān xià

làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn

Cụm từ
兼有
jiān yǒu

kết hợp; có cả hai

Cụm từ
兼施
jiān shī

sử dụng nhiều (phương pháp)

Cụm từ
兼收并蓄
jiān shōu bìng xù

kết hợp những thứ đa dạng (thành ngữ); toàn diện

Thành ngữ
兼爱
jiān ài

"tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau

Cụm từ
兼差
jiān chāi

làm thêm; công việc phụ

Cụm từ
兼容性
jiān róng xìng

tính tương thích

Cụm từ
兼容并包
jiān róng bìng bāo

bao gồm và dung nạp nhiều thứ; toàn diện

Cụm từ
兼容
jiān róng

tương thích

Cụm từ
兼具
jiān jù

kết hợp; có cả hai

Cụm từ
兼优
jiān yōu

toàn diện; giỏi mọi thứ

Cụm từ
兼备
jiān bèi

có cả hai

Cụm từ
兼并
jiān bìng

thôn tính; tiếp quản; mua lại

Cụm từ
兼任
jiān rèn

làm nhiều công việc cùng lúc; chức vụ kiêm nhiệm; làm việc bán thời gian

Cụm từ
兼并与收购
jiān bìng yǔ shōu gòu

sáp nhập và mua lại (M&A)

Cụm từ
jiān

kép; gấp đôi; đồng thời; giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc

Từ vựng
典雅
diǎn yǎ

trang nhã; thanh lịch

Cụm từ
典质
diǎn zhì

thế chấp; cầm cố

Cụm từ
典藏
diǎn cáng

kho tàng các vật phẩm có ý nghĩa văn hóa; bộ sưu tập

Cụm từ
典籍
diǎn jí

sách hoặc ghi chép cổ

Cụm từ
典范
diǎn fàn

hình mẫu; ví dụ; mẫu mực

Cụm từ
典章
diǎn zhāng

thể chế; mang tính thể chế

Cụm từ
典礼
diǎn lǐ

lễ; lễ kỷ niệm

Cụm từ
典当
diǎn dàng

cầm đồ; tiệm cầm đồ

Cụm từ
典狱长
diǎn yù zhǎng

quản giáo

Cụm từ
典故
diǎn gù

câu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học; câu chuyện đằng sau điều gì đó

Cụm từ
典押
diǎn yā

xem 典當|典当[dian3 dang4]

Cụm từ