Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
再三
zài sān

hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại

Cụm từ
再一次
zài yī cì

lại một lần nữa

Cụm từ
zài

lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó); dù cho ... đi nữa (theo sau bởi tính từ hoặc động từ, rồi thường là 也[ye3] hoặc 都[dou1]…

Từ vựng
jiōng

biến thể cổ của 坰[jiong1]

Từ vựng
册立
cè lì

sắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)

Cụm từ
册历
cè lì

nhật ký

Cụm từ
册府元龟
Cè fǔ yuán guī

Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới thời Vương Khâm Nhược 王欽若|王钦若 và Dương…

Cụm từ
册封
cè fēng

phong tước cho ai; phong; phong chức; phong tặng tước hoặc danh hiệu

Cụm từ
册子
cè zi

một cuốn sách; một tập

Cụm từ
册亨县
Cè hēng xiàn

huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
册亨
Cè hēng

huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ

sách; tập sách; lượng từ cho sách

Từ vựng
冉冉上升
rǎn rǎn shàng shēng

tăng dần dần

Cụm từ
冉冉
rǎn rǎn

dần dần; từ từ; rũ xuống một cách mềm mại (cành cây, tóc)

Cụm từ
rǎn

mép mai rùa; dùng trong 冉冉[ran3 ran3]

Từ vựng
mǎo

không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 沒有|没有[mei2 you3])

Từ vựng
yuán

đồng yên (tiền tệ Nhật Bản); biến thể tiếng Nhật của 圓|圆

Từ vựng
rǎn

biến thể của 冉[ran3]

Từ vựng
mào

biến thể cũ của 帽[mao4]; mũ; nón

Từ vựng
jiōng

bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3],..., gọi là 同字框[tong2 zi4 kuang4]

Từ vựng
冀县
Jì xiàn

huyện Ký ở Hà Bắc

Cụm từ
冀朝铸
Jì Cháo zhù

Ji Chaozhu (1929-2020), nhà ngoại giao Trung Quốc

Cụm từ
冀州市
Jì zhōu shì

Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
冀州
Jì zhōu

Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ

(văn học) hy vọng

Từ vựng
兼顾
jiān gù

giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)

Cụm từ
兼课
jiān kè

dạy học ngoài các nhiệm vụ khác; giữ nhiều công việc giảng dạy

Cụm từ
兼蓄
jiān xù

chứa hai thứ cùng lúc; hoà trộn; kết hợp

Cụm từ
兼听则明,偏信则暗
jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội (thành ngữ)

Thành ngữ
兼职
jiān zhí

làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm

Cụm từ