Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại
lại một lần nữa
lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó); dù cho ... đi nữa (theo sau bởi tính từ hoặc động từ, rồi thường là 也[ye3] hoặc 都[dou1]…
biến thể cổ của 坰[jiong1]
sắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)
nhật ký
Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới thời Vương Khâm Nhược 王欽若|王钦若 và Dương…
phong tước cho ai; phong; phong chức; phong tặng tước hoặc danh hiệu
một cuốn sách; một tập
huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
sách; tập sách; lượng từ cho sách
tăng dần dần
dần dần; từ từ; rũ xuống một cách mềm mại (cành cây, tóc)
mép mai rùa; dùng trong 冉冉[ran3 ran3]
không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 沒有|没有[mei2 you3])
đồng yên (tiền tệ Nhật Bản); biến thể tiếng Nhật của 圓|圆
biến thể của 冉[ran3]
biến thể cũ của 帽[mao4]; mũ; nón
bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3],..., gọi là 同字框[tong2 zi4 kuang4]
huyện Ký ở Hà Bắc
Ji Chaozhu (1929-2020), nhà ngoại giao Trung Quốc
Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
(văn học) hy vọng
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
dạy học ngoài các nhiệm vụ khác; giữ nhiều công việc giảng dạy
chứa hai thứ cùng lúc; hoà trộn; kết hợp
nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội (thành ngữ)
làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm