Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hơi lạnh
trò đùa nhạt nhẽo
cười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.); nụ cười cay đắng, lạnh lùng, mỉa mai hoặc tức giận
kiến thức thường ngày; kiến thức vụn vặt
lạnh lùng đứng nhìn; quan điểm thờ ơ
mắt lạnh; ẩn dụ: lạnh lùng; (đối xử) thờ ơ
đĩa lạnh; thịt nguội
món lạnh; khai vị
bệnh sốt rét
nhiệt độ (đặc biệt là của bệnh nhân y tế)
lạnh lùng và trì trệ; lạnh lẽo
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
đơn vị hành chính cấp huyện Lenghu của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Khu cấp huyện Lenghu thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Khu cấp huyện Lenghu thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
vắng vẻ; hoang vắng; ít người; lạnh lẽo và hiu quạnh; cô đơn; trong cô lập yên tĩnh
lạnh lẽo và vắng vẻ; hoang vắng; hiu quạnh
quan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia)
lạnh lùng; thờ ơ
mồ hôi lạnh
Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam
Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam
Thành phố cấp huyện Lengshuijiang, địa cấp thị Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
Lengshuijiang, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
máy làm lạnh nước
nước lạnh; nước chưa đun; nghĩa bóng: chưa sẵn sàng (kế hoạch)
quần áo ấm như áo khoác bông mặc trong phòng máy lạnh (đặc biệt ở Hồng Kông)
máy điều hòa
máy lạnh (Đài Loan)