Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
冷枪
lěng qiāng

phát bắn tỉa

Cụm từ
冷森森
lěng sēn sēn

lạnh buốt; lạnh lẽo và đe dọa

Cụm từ
冷暴力
lěng bào lì

lạm dụng không bạo lực; lạm dụng tinh thần; chiến tranh lạnh

Cụm từ
冷暖自知
lěng nuǎn zì zhī

xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知[ru2 ren2 yin3 shui3 , leng3 nuan3 zi4 zhi1]

Cụm từ
冷暖房
lěng nuǎn fáng

làm mát và sưởi ấm; điều hòa không khí và hệ thống sưởi trung tâm

Cụm từ
冷暖
lěng nuǎn

nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh; sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai đó, v.v

Cụm từ
冷敷布
lěng fū bù

khăn chườm lạnh

Cụm từ
冷敷
lěng fū

chườm lạnh

Cụm từ
冷房
lěng fáng

làm mát; điều hòa không khí

Cụm từ
冷战
lěng zhan

(khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình

Khẩu ngữ
冷峻
lěng jùn

nghiêm nghị và lạnh lùng

Cụm từ
冷寂
lěng jì

lạnh lẽo và hoang vắng; cô đơn

Cụm từ
冷宫
lěng gōng

(trong văn học và opera) nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái; (nghĩa bóng) cảnh bị bỏ rơi; trạng thái thất sủng

Cụm từ
冷字
lěng zì

chữ hiếm; chữ không quen thuộc

Cụm từ
冷媒
lěng méi

chất làm lạnh

Cụm từ
冷奴
lěng nú

đậu phụ ăn lạnh với nhiều loại phủ (từ mượn tiếng Nhật "hiyayakko")

Cụm từ
冷天
lěng tiān

thời tiết lạnh; mùa lạnh

Cụm từ
冷场
lěng chǎng

chờ đợi trên sân khấu; (nghĩa bóng) im lặng khó xử

Cụm từ
冷嘲热讽
lěng cháo rè fěng

mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu

Thành ngữ
冷却水
lěng què shuǐ

nước làm mát (trong lò phản ứng)

Cụm từ
冷却塔
lěng què tǎ

tháp giải nhiệt

Cụm từ
冷却剂
lěng què jì

chất làm mát

Cụm từ
冷却
lěng què

làm nguội (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
冷切
lěng qiè

thịt nguội

Cụm từ
冷冻柜
lěng dòng guì

tủ đông

Cụm từ
冷冻库
lěng dòng kù

phòng đông lạnh

Cụm từ
冷冻
lěng dòng

đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng

Cụm từ
冷冽
lěng liè

lạnh buốt

Cụm từ
冷冷清清
lěng lěng qīng qīng

vắng vẻ; hoang vắng; ít người lui tới; lạnh lẽo và ảm đạm; cô đơn; trong sự cô lập yên tĩnh

Cụm từ
冷冷
lěng lěng

một cách lạnh lùng

Cụm từ