Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phát bắn tỉa
lạnh buốt; lạnh lẽo và đe dọa
lạm dụng không bạo lực; lạm dụng tinh thần; chiến tranh lạnh
xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知[ru2 ren2 yin3 shui3 , leng3 nuan3 zi4 zhi1]
làm mát và sưởi ấm; điều hòa không khí và hệ thống sưởi trung tâm
nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh; sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai đó, v.v
khăn chườm lạnh
chườm lạnh
làm mát; điều hòa không khí
(khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình
nghiêm nghị và lạnh lùng
lạnh lẽo và hoang vắng; cô đơn
(trong văn học và opera) nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái; (nghĩa bóng) cảnh bị bỏ rơi; trạng thái thất sủng
chữ hiếm; chữ không quen thuộc
chất làm lạnh
đậu phụ ăn lạnh với nhiều loại phủ (từ mượn tiếng Nhật "hiyayakko")
thời tiết lạnh; mùa lạnh
chờ đợi trên sân khấu; (nghĩa bóng) im lặng khó xử
mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
nước làm mát (trong lò phản ứng)
tháp giải nhiệt
chất làm mát
làm nguội (nghĩa đen và bóng)
thịt nguội
tủ đông
phòng đông lạnh
đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng
lạnh buốt
vắng vẻ; hoang vắng; ít người lui tới; lạnh lẽo và ảm đạm; cô đơn; trong sự cô lập yên tĩnh
một cách lạnh lùng