Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
冷僻
lěng pì

hẻo lánh; vắng vẻ; không quen; ít biết đến

Cụm từ
冷傲
lěng ào

kiêu ngạo lạnh lùng

Cụm từ
冷不防
lěng bu fáng

bất ngờ; đột nhiên; không đề phòng; bị động; trái với dự đoán

Cụm từ
冷不丁
lěng bu dīng

đột nhiên; bất ngờ

Cụm từ
lěng

lạnh

Từ vựng
冶铸
yě zhù

nấu chảy và đúc

Cụm từ
冶金学
yě jīn xué

luyện kim

Cụm từ
冶金
yě jīn

luyện kim

Cụm từ
冶游
yě yóu

tán tỉnh; đi kỹ viện (xưa); liên quan đến 野遊|野游[ye3 you2]

Cụm từ
冶荡
yě dàng

dâm đãng; phóng đãng

Cụm từ
冶艳
yě yàn

quyến rũ; đẹp

Cụm từ
冶炼炉
yě liàn lú

lò nấu chảy kim loại

Cụm từ
冶炼
yě liàn

nấu chảy kim loại

Cụm từ
冶容
yě róng

tạo dáng vẻ quyến rũ; chưng diện (thường mang ý chê); làm cho hấp dẫn

Cụm từ
冶天
Yě tiān

ATI, tên thương hiệu của card đồ họa AMD

Cụm từ

nấu chảy; đúc; nhìn quyến rũ

Từ vựng

đông cứng; bị đóng băng

Từ vựng
冰点
bīng diǎn

điểm đóng băng

Cụm từ
冰风暴
bīng fēng bào

cơn bão lạnh; bão mưa đá

Cụm từ
冰鞋
bīng xié

giày trượt băng; giày trượt

Cụm từ
冰霜
bīng shuāng

(văn học) băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức, nghiêm khắc, lạnh lùng hoặc tách…

Cụm từ
冰雹
bīng báo

mưa đá; cục mưa đá; Lượng từ: 場|场[chang2], 粒[li4]

Cụm từ
冰雪聪明
bīng xuě cōng ming

cực kỳ thông minh (thành ngữ)

Thành ngữ
冰雪皇后
Bīng xuě Huáng hòu

Dairy Queen (thương hiệu)

Cụm từ
冰雪
bīng xuě

băng và tuyết

Cụm từ
冰雕
bīng diāo

tác phẩm điêu khắc băng

Cụm từ
冰隙
bīng xì

khe nứt băng

Cụm từ
冰钻
bīng zuàn

khoan băng

Cụm từ
冰镩
bīng cuān

dụng cụ đục băng (còn gọi là đục băng) với đầu nhọn

Cụm từ
冰镇
bīng zhèn

ướp lạnh

Cụm từ