Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
凌夷
líng yí

suy tàn; suy giảm; sa sút; cũng viết là 陵夷

Cụm từ
凌厉
líng lì

nhanh và mãnh liệt; mãnh liệt; mạnh mẽ

Cụm từ
凌兢
líng jīng

(văn học) lạnh cóng; (văn học) run rẩy; run lập cập

Cụm từ
凌乱不堪
líng luàn bù kān

bừa bộn không chịu nổi (thành ngữ)

Thành ngữ
凌乱
líng luàn

lộn xộn; bừa bộn; rối bù

Cụm từ
líng

tiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi

Từ vựng
凋零
diāo líng

héo tàn; tàn úa; héo úa; phai tàn; lụi tàn

Cụm từ
凋谢
diāo xiè

héo úa; tàn úa; khô héo

Cụm từ
凋落
diāo luò

héo úa (và rụng xuống); tàn úa; qua đời

Cụm từ
凋敝
diāo bì

nghèo nàn; khốn cùng; khó khăn; tiêu điều (về kinh doanh); rách nát; tả tơi

Cụm từ
diāo

héo úa

Từ vựng
jìng

(văn học) lạnh; mát; lạnh lẽo

Từ vựng
净身出户
jìng shēn chū hù

ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải)

Cụm từ
净身
jìng shēn

tịnh thân (tức là bị thiến)

Cụm từ
净心修身
jìng xīn xiū shēn

giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
jìng

biến thể của 淨|净[jing4]

Từ vựng
sōng

băng tuyết đọng

Từ vựng
准许
zhǔn xǔ

cho phép; chấp thuận; đồng ý

Cụm từ
准考证
zhǔn kǎo zhèng

thẻ dự thi

Cụm từ
准生证
zhǔn shēng zhèng

giấy phép sinh

Cụm từ
准格尔旗
Zhǔn gé ěr Qí

Kỳ Chuẩn Cách Nhĩ ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
准入
zhǔn rù

tiếp cận; kết nạp

Cụm từ
准予
zhǔn yǔ

cho phép; phê duyệt; chấp thuận

Cụm từ
zhǔn

cho phép; chấp thuận; theo; phù hợp với

Từ vựng

khô cạn; khô kiệt; suy kiệt; mệt mỏi

Từ vựng
凄梗
qī gěng

(văn học) khóc than; nghẹn ngào

Cụm từ

lạnh thấu xương; băng giá; thảm thương; ảm đạm; u ám; đau buồn; tang thương; cũng viết là 淒|凄[qi1]

Từ vựng

biến thể cũ của 涂[tu2]

Từ vựng
liè

lạnh và khắc nghiệt

Từ vựng
冼星海
Xiǎn Xīng hǎi

Tiển Tinh Hải (1905-1945), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc, nổi tiếng với các tác phẩm thời chiến yêu nước, bao gồm Hoàng Hà Đại Hợp Xướng 黃河大合唱|黄河大合唱[Huang2 He2 Da4 he2 chang4]

Cụm từ