Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
勇武
yǒng wǔ

dũng cảm

Cụm từ
勇于
yǒng yú

dám; đủ dũng cảm để

Cụm từ
勇敢
yǒng gǎn

dũng cảm; can đảm

Cụm từ
勇悍
yǒng hàn

dũng cảm

Cụm từ
勇往直前
yǒng wǎng zhí qián

tiến lên dũng cảm

Cụm từ
勇往前进
yǒng wǎng qián jìn

xem 勇往直前[yong3 wang3 zhi2 qian2]

Cụm từ
勇士
yǒng shì

chiến binh; người dũng cảm

Cụm từ
勇力
yǒng lì

dũng khí và sức mạnh

Cụm từ
yǒng

dũng cảm

Từ vựng
chì

biến thể của 敕[chi4]

Từ vựng
mǐn

biến thể cũ của 敏[min3]

Từ vựng
勃起功能障碍
bó qǐ gōng néng zhàng ài

rối loạn cương dương (ED)

Cụm từ
勃起
bó qǐ

cương dương; cương cứng

Cụm từ
勃兰登堡
Bó lán dēng bǎo

Brandenburg

Cụm từ
勃艮第
Bó gěn dì

Burgundy (Bourgogne), vương quốc thời trung cổ, nay là vùng của Pháp

Cụm từ
勃兴
bó xīng

trỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ

Cụm từ
勃发
bó fā

nảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ; tăng trưởng nhanh

Cụm từ
勃然变色
bó rán biàn sè

suddenly đổi sắc mặt thể hiện không hài lòng, bối rối, v.v

Cụm từ
勃然大怒
bó rán dà nù

nổi cơn thịnh nộ; nổi giận bừng bừng

Cụm từ
勃然
bó rán

đột nhiên; đột ngột; kích động; hào hứng; mãnh liệt

Cụm từ
勃海
Bó hǎi

Tỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán

Cụm từ
勃朗峰
Bó lǎng Fēng

Núi Mont Blanc (giữa Ý và Pháp)

Cụm từ
勃朗宁
Bó lǎng níng

Browning, thương hiệu vũ khí của Mỹ

Cụm từ
勃拉姆斯
Bó lā mǔ sī

Brahms (tên); Johannes Brahms (1833-1897), nhà soạn nhạc lãng mạn người Đức

Cụm từ
勃固河
Bó gù Hé

Sông Pegu ở trung nam Myanmar (Burma)

Cụm từ
勃固山脉
Bó gù shān mài

Dãy núi Pegu ở trung nam Myanmar (Burma), ngăn cách lưu vực Irrawaddy và Sittang

Cụm từ
勃固
Bó gù

thành phố Pegu ở miền nam Myanmar (Miến Điện)

Cụm từ
勃勃
bó bó

phát đạt; mạnh mẽ; sôi nổi

Cụm từ
勃利县
Bó lì xiàn

huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
勃利
Bó lì

huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ