Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dũng cảm
dám; đủ dũng cảm để
dũng cảm; can đảm
dũng cảm
tiến lên dũng cảm
xem 勇往直前[yong3 wang3 zhi2 qian2]
chiến binh; người dũng cảm
dũng khí và sức mạnh
dũng cảm
biến thể của 敕[chi4]
biến thể cũ của 敏[min3]
rối loạn cương dương (ED)
cương dương; cương cứng
Brandenburg
Burgundy (Bourgogne), vương quốc thời trung cổ, nay là vùng của Pháp
trỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ
nảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ; tăng trưởng nhanh
suddenly đổi sắc mặt thể hiện không hài lòng, bối rối, v.v
nổi cơn thịnh nộ; nổi giận bừng bừng
đột nhiên; đột ngột; kích động; hào hứng; mãnh liệt
Tỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán
Núi Mont Blanc (giữa Ý và Pháp)
Browning, thương hiệu vũ khí của Mỹ
Brahms (tên); Johannes Brahms (1833-1897), nhà soạn nhạc lãng mạn người Đức
Sông Pegu ở trung nam Myanmar (Burma)
Dãy núi Pegu ở trung nam Myanmar (Burma), ngăn cách lưu vực Irrawaddy và Sittang
thành phố Pegu ở miền nam Myanmar (Miến Điện)
phát đạt; mạnh mẽ; sôi nổi
huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang