Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
勒戒
lè jiè

bắt ai đó cai (ma túy); cưỡng chế cai nghiện; chấm dứt phụ thuộc ma túy

Cụm từ
勒威耶
Lè wēi yē

Urbain Le Verrier (1811-1877), nhà toán học và thiên văn học người Pháp dự đoán vị trí của sao Hải Vương

Cụm từ
勒哈费尔
Lè Hā fèi ěr

Le Havre (thị trấn của Pháp)

Cụm từ
勒勒车
lēi lēi chē

xe kéo (do động vật kéo)

Cụm từ
勒克斯
lè kè sī

lux (đơn vị độ rọi) (từ mượn)

Cụm từ
勒令
lè lìng

ra lệnh; bắt buộc

Cụm từ
lēi

buộc chặt; ràng buộc

Từ vựng

(văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế; (văn học) khắc; chạm trổ; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt (quân đội, v.v.); (vật lý) lux (viết tắt của 勒克斯[le4 ke4 si1])

Viết tắt
chì

biến thể của 敕[chi4]

Từ vựng
勐腊县
Měng là xiàn

huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
勐腊
Měng là

huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
勐海县
Měng hǎi xiàn

huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
勐海
Měng hǎi

huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
měng

mạnh (đơn vị hành chính cũ ở khu vực người Dai, Vân Nam); biến thể của 猛[meng3]

Từ vựng
qíng

mãnh liệt; mạnh mẽ

Từ vựng
juàn

biến thể cũ của 倦[juan4]

Từ vựng
勉县
Miǎn Xiàn

huyện Miễn ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
勉为其难
miǎn wéi qí nán

giải quyết công việc khó khăn (thành ngữ); làm gì đó một cách miễn cưỡng

Thành ngữ
勉强
miǎn qiǎng

làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡng; vừa đủ

Cụm từ
勉励
miǎn lì

khuyến khích

Cụm từ
勉勉强强
miǎn miǎn qiǎng qiǎng

đạt được một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ; vừa đủ chấp nhận

Cụm từ
勉力而为
miǎn lì ér wéi

cố gắng hết sức để làm gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
勉力
miǎn lì

cố gắng; nỗ lực; dốc sức

Cụm từ
miǎn

khích lệ; nỗ lực

Từ vựng
yǒng

biến thể cũ của 勇[yong3]

Từ vựng
勇略
yǒng lüè

dũng cảm và mưu trí

Cụm từ
勇猛
yǒng měng

mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh

Cụm từ
勇决
yǒng jué

quyết đoán; dũng cảm

Cụm từ
勇气可嘉
yǒng qì kě jiā

dũng cảm đáng khen (thành ngữ)

Thành ngữ
勇气
yǒng qì

can đảm; dũng khí

Cụm từ