勃然
đột nhiên; đột ngột; kích động; hào hứng; mãnh liệt
đột nhiên; đột ngột; kích động; hào hứng; mãnh liệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ
›勃海Bó hǎiTỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán
›勃然大怒bó rán dà nùnổi cơn thịnh nộ; nổi giận bừng bừng
›勃朗峰Bó lǎng FēngNúi Mont Blanc (giữa Ý và Pháp)
›勃然变色bó rán biàn sèsuddenly đổi sắc mặt thể hiện không hài lòng, bối rối, v.v
›勃朗宁Bó lǎng níngBrowning, thương hiệu vũ khí của Mỹ
›勃发bó fānảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ; tăng trưởng nhanh
›勃拉姆斯Bó lā mǔ sīBrahms (tên); Johannes Brahms (1833-1897), nhà soạn nhạc lãng mạn người Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.