勃然变色
suddenly đổi sắc mặt thể hiện không hài lòng, bối rối, v.v
suddenly đổi sắc mặt thể hiện không hài lòng, bối rối, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán
›勃起功能障碍bó qǐ gōng néng zhàng àirối loạn cương dương (ED)
›勃然大怒bó rán dà nùnổi cơn thịnh nộ; nổi giận bừng bừng
›勃发bó fānảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ; tăng trưởng nhanh
›勃然bó ránđột nhiên; đột ngột; kích động; hào hứng; mãnh liệt
›勃兴bó xīngtrỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ
›勃艮第Bó gěn dìBurgundy (Bourgogne), vương quốc thời trung cổ, nay là vùng của Pháp
›勃朗峰Bó lǎng FēngNúi Mont Blanc (giữa Ý và Pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.