Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
lan ra sau khi bị hoà tan hoặc nấu chảy; hoà tan vào chất lỏng
hoá thân; chuyển kiếp; hiện thân (ý tưởng trừu tượng); nhân cách hoá
hoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ); tháo gỡ (khó khăn); xử lý (xung đột); vô hiệu hoá (nỗi sợ)
(diễn viên) hoá trang; cải trang
hoá nhộng; biến thành nhộng
có mủ; nhiễm trùng
lở loét; chảy mủ; bị nhiễm trùng
nghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ)
phân bón
sợi tổng hợp
(nhà sư) đi khất thực
giảm đơn giản (cái gì đó) thành chỉ còn...; coi (cái gì đó) chỉ như
bể phốt
tập hợp hoá thạch
nhiên liệu hoá thạch
hoá thạch
hoá trị liệu
hoá đàm (Đông y)
chuyển thể (một ý tưởng, v.v.)
tan thành mây khói; biến mất
(thành ngữ) tan thành mây khói
bình xăng con
vũ khí hóa học; viết tắt của 化學武器|化学武器[hua4 xue2 wu3 qi4]
ánh sáng mặt trời; ban ngày
biến kẻ thù thành bạn (thành ngữ)
phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một; chia để trị
huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông