Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
công thức hóa học (ví dụ: nước H2O)
nhà hóa học; dược sĩ
công nghệ hóa học
công nghiệp hóa chất, viết tắt thành 化工[hua4 gong1]
nhà hóa học
hóa chất
phản ứng hóa học
liều kế hóa học
phân tích hóa học
nguyên tố hóa học
chất bán hóa học
hóa học; chất hóa học
kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ); giống như 花子
dạ hội hóa trang
nước hoa hồng
phòng trang điểm; (Đài Loan) nhà vệ sinh
mỹ phẩm; sản phẩm trang điểm
trang điểm
(cũ) ngoài phạm vi văn minh
dùng tên giả; tên giả; bút danh
hợp chất hóa học
hóa trị (hóa học)
sự kết hợp hóa học
rã đông
thay đổi thành; biến thành; trở thành
làm thành; thay đổi thành; -hóa; hoá...; biến đổi; viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2]
dao găm
dao găm; cái muôi; loại thìa cổ
biến thể cũ của 匑[gong1]
cúi chào; chào