Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
千阳县
Qiān yáng Xiàn

huyện Thiên Dương ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
千阳
Qiān yáng

huyện Thiên Dương ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
千锤百炼
qiān chuí bǎi liàn

sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ); thăng trầm cuộc sống

Thành ngữ
千钧一发
qiān jūn yī fà

ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ); nguy hiểm cận kề; vấn đề sống còn

Thành ngữ
千金难买
qiān jīn nán mǎi

không thể mua được với ngàn vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
千金要方
Qiān jīn Yào fāng

"Thiên Kim Yếu Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]

Cụm từ
千金方
Qiān jīn fāng

"Thiên Kim Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]

Cụm từ
千金一诺
qiān jīn yī nuò

lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ); lời hứa phải được giữ

Thành ngữ
千金一掷
qiān jīn yī zhì

nghĩa đen: đặt cược nghìn mảnh vàng trong một lần ném (thành ngữ); vung tiền không tiếc tay; xa hoa

Thành ngữ
千金
qiān jīn

ngàn cân 斤 vàng; tiền bạc và của cải; (kính trọng) hỗ trợ vô giá; (kính trọng) con gái

Cụm từ
千里鹅毛
qiān lǐ é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2 mao2]

Thành ngữ
千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér Bó Lè bù cháng yǒu

chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ); nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy

Thành ngữ
千里马
qiān lǐ mǎ

ngựa ngàn dặm; ngựa tốt

Cụm từ
千里达和多巴哥
Qiān lǐ dá hé Duō bā gē

Trinidad và Tobago

Cụm từ
千里达及托巴哥
Qiān lǐ dá jí Tuō bā gē

Trinidad và Tobago (Đài Loan)

Cụm từ
千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛
qiān lǐ sòng é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng

Thành ngữ
千里迢迢
qiān lǐ tiáo tiáo

từ nơi xa xôi

Cụm từ
千里眼
qiān lǐ yǎn

thấu thị

Cụm từ
千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
千里寄鹅毛
qiān lǐ jì é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛

Thành ngữ
千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

nghĩa đen: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên; nghĩa bóng: thành tựu lớn đến từ tích lũy những thành công nhỏ từng bước một

Cụm từ
千里之外
qiān lǐ zhī wài

cách xa ngàn dặm

Cụm từ
千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Thành ngữ
千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]

Cụm từ
千里
qiān lǐ

một ngàn dặm; một ngàn lý (tức là 500 kilômét); một khoảng cách dài

Cụm từ
千辛万苦
qiān xīn wàn kǔ

chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân; một cách khó khăn; sau một số nỗ lực

Thành ngữ
千载难逢
qiān zǎi nán féng

cực kỳ hiếm hoi (thành ngữ); ngàn năm có một

Thành ngữ
千军万马
qiān jūn wàn mǎ

đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng; tất cả binh mã của nhà vua

Thành ngữ