Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
千军易得,一将难求
qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú

Dễ dàng có được ngàn quân, nhưng khó tìm một tướng giỏi. (thành ngữ)

Thành ngữ
千足虫
qiān zú chóng

con cuốn chiếu

Cụm từ
千赫兹
qiān hè zī

kilohertz; kHz

Cụm từ
千赫
qiān hè

kilohertz

Cụm từ
千变万轸
qiān biàn wàn zhěn

thay đổi không ngừng, biến hóa khôn lường (thành ngữ)

Thành ngữ
千变万化
qiān biàn wàn huà

thay đổi vô số; biến hóa không ngừng

Cụm từ
千言万语
qiān yán wàn yǔ

ngàn lời vạn chữ (thành ngữ); có rất nhiều điều muốn nói; nói không ngừng

Thành ngữ
千叶县
Qiān yè xiàn

tỉnh Chiba, Nhật Bản

Cụm từ
千叶
Qiān yè

Chiba (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
千万
qiān wàn

mười triệu; vô số; nhiều; một người nhất định phải

Cụm từ
千经万卷
qiān jīng wàn juǎn

nghĩa đen: ngàn kinh, vạn quyển; nghĩa bóng: đại tạng kinh Phật

Cụm từ
千丝万缕
qiān sī wàn lǚ

liên kết theo vô số cách

Cụm từ
千米
qiān mǐ

kilômét

Cụm từ
千篇一律
qiān piān yī lǜ

một ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ); rập khuôn và lặp đi lặp lại; nhìn một cái là biết hết

Thành ngữ
千秋万代
qiān qiū wàn dài

muôn thuở ngàn đời

Cụm từ
千秋
qiān qiū

một ngàn năm; sinh nhật của bạn (kính ngữ)

Cụm từ
千禧年
qiān xǐ nián

thiên niên kỷ

Cụm từ
千禧一代
Qiān xǐ Yī dài

Thế hệ Y; Thế hệ Millennials

Cụm từ
千真万确
qiān zhēn wàn què

hoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt; đúng từ nhiều góc độ

Thành ngữ
千疮百孔
qiān chuāng bǎi kǒng

xem 百孔千瘡|百孔千疮[bai3 kong3 qian1 chuang1]

Cụm từ
千瓦时
qiān wǎ shí

kilowatt-giờ

Cụm từ
千瓦
qiān wǎ

kilowatt (đơn vị công suất điện)

Cụm từ
千焦
qiān jiāo

kilojoule

Cụm từ
千方百计
qiān fāng bǎi jì

nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể

Thành ngữ
千斤顶
qiān jīn dǐng

kích (để nâng vật nặng)

Cụm từ
千挑万选
qiān tiāo wàn xuǎn

lựa chọn rất kỹ lưỡng

Cụm từ
千虑一得
qiān lǜ yī dé

nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn

Thành ngữ
千虑一失
qiān lǜ yī shī

suy nghĩ cả nghìn lần vẫn có thể mắc sai lầm (thành ngữ); con người ai cũng có lúc sai

Thành ngữ
千年
qiān nián

thiên niên kỷ

Cụm từ
千帕
qiān pà

kilopascal (kPa, đơn vị áp suất)

Cụm từ