Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thành ngữ) cực kỳ đa dạng; khác biệt lớn
sốt thousand island
Quần đảo Kuril, quần đảo ở Sakhalin, viễn đông Nga
Hồ Qiandao ở Chiết Giang, còn gọi là Hồ chứa sông Xin'an, được tạo ra như một phần của dự án thủy điện lớn năm 1959
khu Qianshan của thành phố An Sơn 鞍山市[An1 shan1 shi4], Liêu Ninh
lasagna
mọi gia đình (thành ngữ)
kilobyte
Thiên Tự Văn, bài thơ thế kỷ 6 dùng làm sách vỡ lòng truyền thống
(thành ngữ) có nhiều hình dạng khác nhau; thể hiện sự đa dạng về hình thức
muôn hình vạn trạng kỳ lạ (thành ngữ)
rất nhiều người (văn học)
vũ khí kiloton
kiloton
kilô chu kỳ (KC), bằng 1.000 Hz
liên tục dặn dò; nài nỉ hết lần này đến lần khác
mang mối hận muôn đời (thành ngữ)
người bị lịch sử lên án (thành ngữ)
muôn đời muôn kiếp; trong suốt các thời đại; vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất)
kilocalorie (Kcal)
nghĩa đen: hàng ngàn hàng vạn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; không kể xiết; hàng ngàn hàng vạn
thước đo vi mô; micrometer
chặt (ai đó) thành từng mảnh (hình phạt thời xưa)
(khẩu ngữ) một nghìn hoặc gần một nghìn
kilogram
giga
vô số; trăm tỷ
hoàn toàn phục tùng (thành ngữ)
hang động Phật giáo
kilobit