Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 346/1680

西红脚隼xī hóng jiǎo sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) cắt chân đỏ (Falco vespertinus)

Cụm từ
西红柿xī hóng shì

cà chua; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
西米露xī mǐ lù

chè trân châu; chè bột báng

Cụm từ
西米德兰兹郡Xī mǐ dé lán zī jùn

hạt West Midlands, Vương Quốc Anh, thủ phủ Birmingham 伯明翰[Bo2 ming2 han4]

Cụm từ
西米德兰兹Xī mǐ dé lán zī

West Midlands, hạt của Vương Quốc Anh, thủ phủ Birmingham 伯明翰[Bo2 ming2 han4]

Cụm từ
西米xī mǐ

bột sắn

Cụm từ
西端xī duān

điểm cực tây

Cụm từ
西秦Xī Qín

Tây Tần thời Thập lục quốc (385-431)

Cụm từ
西科尔斯基Xī kē ěr sī jī

Sikorski (tên); Radosław Sikorski (1950-), chính trị gia bảo thủ Ba Lan, ngoại trưởng Ba Lan từ năm 2007

Cụm từ
西秀区Xī xiù qū

quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu

Cụm từ
西秀Xī xiù

quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu

Cụm từ
西直门Xī zhí mén

khu Tây Trực Môn của Bắc Kinh; cổng chính phía tây bắc của Bắc Kinh

Cụm từ
西盟县Xī méng xiàn

huyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
西盟佤族自治县Xī méng Wǎ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
西皮xī pí

một trong hai loại nhạc chính của kinh kịch; xem thêm 二黃|二黄[er4 huang2]

Cụm từ
西畴县Xī chóu xiàn

huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
西畴Xī chóu

huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
西番雅书Xī fān yǎ shū

Sách Xô-phô-ni

Cụm từ
西番莲xī fān lián

hoa lạc tiên

Cụm từ
西甲Xī Jiǎ

La Liga, hạng đấu cao nhất của hệ thống giải bóng đá Tây Ban Nha

Cụm từ
西瓜xī guā

dưa hấu; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge5]

Cụm từ
西班牙语Xī bān yá yǔ

ngôn ngữ Tây Ban Nha

Cụm từ
西班牙港Xī bān yá gǎng

Thủ đô Port-of-Spain của Trinidad và Tobago

Cụm từ
西班牙文Xī bān yá wén

tiếng Tây Ban Nha

Cụm từ
西班牙人Xī bān yá rén

Người Tây Ban Nha

Cụm từ
西班牙Xī bān yá

Tây Ban Nha

Cụm từ
西王母Xī wáng mǔ

Tây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử; được biết đến phổ biến là 王母娘娘

Cụm từ
西墙Xī qiáng

Bức tường phía Tây, hay Bức tường Than Khóc (Jerusalem)

Cụm từ
西爪哇Xī Zhǎo wā

Tây Java, tỉnh của Indonesia

Cụm từ
西乌珠穆沁旗Xī wū zhū mù qìn qí

kỳ U Châu Mục Tẩm Tây hoặc Ba Luân Ú Chân Khố Sát ở liên minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
西澳大利亚州Xī Ào dà lì yà Zhōu

Tây Úc, bang của Úc

Cụm từ
西澳大利亚Xī Ào dà lì yà

Tây Úc, bang của Úc

Cụm từ
西汉Xī Hàn

nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 前漢|前汉[Qian2 Han4], nhà Tiền Hán

Cụm từ
西湖乡Xī hú xiāng

thị trấn Tích Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
西湖区Xī hú qū

quận Tây Hồ (tên địa danh); quận Tây Hồ của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang; quận Tây Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市…

Danh từ riêng
西湖Xī hú

Tây Hồ (tên địa danh); Tây Hồ ở Hàng Châu 杭州, Chiết Giang; Thị trấn Xihu hoặc Hsihu ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Danh từ riêng
西港Xī gǎng

Cảng Tây; Thị trấn Hsikang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
西凉Xī Liáng

Tây Lương thời Thập Lục Quốc (400-421)

Cụm từ
西海Xī Hǎi

Biển Hoàng Hải (thuật ngữ Hàn Quốc)

Cụm từ
西洛赛宾xī luò sài bīn

psilocybin

Cụm từ
西洋镜xī yáng jìng

(cũ) trò nhìn ngắm; (ví von) mánh lới; lừa bịp

Cụm từ
西洋菜xī yáng cài

cải xoong (Nasturtium officinale)

Cụm từ
西洋棋xī yáng qí

cờ vua

Cụm từ
西洋杉xī yáng shān

cây tuyết tùng

Cụm từ
西洋景xī yáng jǐng

xem 西洋鏡|西洋镜[xi1 yang2 jing4]

Cụm từ
西洋参xī yáng shēn

nhân sâm Mỹ (Panax quinquefolius)

Cụm từ
西洋人xī yáng rén

người phương Tây

Cụm từ
西洋Xī yáng

phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ); các nước vùng Ấn Độ Dương (truyền thống)

Cụm từ
西沙群岛Xī shā Qún dǎo

Quần đảo Hoàng Sa, ở Biển Đông

Cụm từ
西沙Xī shā

xem 西沙群島|西沙群岛[Xi1 sha1 Qun2 dao3]

Cụm từ
西沉xī chén

(mặt trời) lặn

Cụm từ
西江Xī jiāng

Sông Tây Giang

Cụm từ
西欧联盟Xī ōu Lián méng

Liên minh Tây Âu (WEU)

Cụm từ
西欧Xī ōu

Tây Âu

Cụm từ
西楼记Xī lóu Jì

tiểu thuyết triều đại nhà Thanh Tây Lâu Ký của Viên Vu Lệnh 袁于令[Yuan2 Yu2 ling4]; giống như 西樓夢|西楼梦

Cụm từ
西楼梦Xī lóu mèng

tiểu thuyết triều đại nhà Thanh Tây Lâu Mộng của Viên Vu Lệnh 袁于令; giống như 西樓記|西楼记

Cụm từ
西格马xī gé mǎ

sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ)

Cụm từ
西格蒙德Xī gé mēng dé

Sigmund (tên gọi)

Cụm từ
西格玛xī gé mǎ

sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ); (ký hiệu độ lệch chuẩn trong thống kê)

Cụm từ
西柚xī yòu

bưởi chùm

Cụm từ
西林县Xī lín xiàn

huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
西林区Xī lín qū

quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
西林Xī lín

huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây; quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
西松建设Xī sōng Jiàn shè

Công ty Xây dựng Nishimatsu

Cụm từ
西松Xī sōng

xem 西松建設|西松建设[Xi1 song1 Jian4 she4]

Cụm từ
西村Xī cūn

Nishimura (họ Nhật Bản)

Cụm từ
西服xī fú

trang phục vest; quần áo kiểu Tây (cách dùng lịch sử)

Cụm từ
西历xī lì

lịch Gregory; lịch phương Tây

Cụm từ
西晋Xī Jìn

nhà Tấn Tây (265-316)

Cụm từ
西昌市Xī chāng shì

Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
西昌Xī chāng

sân bay vũ trụ Tây Xương; Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
西施犬xī shī quǎn

chó shih tzu (giống chó)

Cụm từ