Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Alaska, bang của Hoa Kỳ
Arras, thị trấn phía bắc Pháp
Alamo, thành phố ở Hoa Kỳ
Biển Arafura
Dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở miền tây Myanmar
bang Alabama, Hoa Kỳ
bang Alabama, Hoa Kỳ
họ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)
Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
Kỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
Kỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước thuộc Cam Túc 1969-1979)
Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
Liên minh Viễn thông Ả Rập
ngôn ngữ Ả Rập
xem 孜然[zi1 ran2], thìa là
gôm Arabic; gôm acacia
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)
arabinose (một loại đường)
Biển Ả Rập
Tiếng Ả Rập (ngôn ngữ và chữ viết)
Chữ số Ả Rập 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Liên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, chính thức gọi là Liên đoàn các quốc gia Ả Rập
Bán đảo Ả Rập
Thị trường chung Ả Rập
người Ả Rập; thuộc Ả Rập
A Rập; Ả Rập; người Ả Rập
Aladdin, nhân vật trong một câu chuyện của Nghìn lẻ một đêm
(phương ngữ Ngô) tôi; tao; của tôi; chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi
atropine C17H23NO3, thuốc alkaloid chiết xuất từ cây cà độc dược (Atropa belladonna)