西湖乡
thị trấn Tích Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
thị trấn Tích Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cảng Tây; Thị trấn Hsikang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›西乌珠穆沁旗Xī wū zhū mù qìn qíkỳ U Châu Mục Tẩm Tây hoặc Ba Luân Ú Chân Khố Sát ở liên minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1…
›西汉Xī Hànnhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 前漢|前汉[Qian2 Han4], nhà Tiền Hán
›西澳大利亚Xī Ào dà lì yàTây Úc, bang của Úc
›西澳大利亚州Xī Ào dà lì yà ZhōuTây Úc, bang của Úc
›西凉Xī LiángTây Lương thời Thập Lục Quốc (400-421)
›西爪哇Xī Zhǎo wāTây Java, tỉnh của Indonesia
›西墙Xī qiángBức tường phía Tây, hay Bức tường Than Khóc (Jerusalem)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.