Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
阿扁
Ā biǎn

A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3]

Cụm từ
阿房宫
Ē páng Gōng

Cung A Phòng, quần thể cung điện ở phía tây Tây An được xây bởi Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]; cũng đọc là [E1 fang2 Gong1]

Cụm từ
阿德雷德
Ā dé léi dé

Adelaide, thủ phủ của Nam Úc; cũng viết 阿德萊德|阿德莱德

Cụm từ
阿德莱德
Ā dé lái dé

Adelaide, thủ phủ của Nam Úc

Cụm từ
阿得莱德
Ā dé lái dé

Adelaide, thủ phủ Nam Úc

Cụm từ
阿得拉尔
Ā dé lā ěr

Adderall (thuốc kích thích)

Cụm từ
阿得拉
Ā dé lā

Adderall (thuốc kích thích)

Cụm từ
阿彼雅
Ā bǐ yǎ

A-bi-gia (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ
阿弥陀如来
Ē mí tuó rú lái

A-di-đà, Phật ánh sáng vô lượng

Cụm từ
阿弥陀佛
Ē mí tuó Fó

A-di-đà Phật; Phật của cõi Tây phương cực lạc; cầu Phật tổ phù hộ!; Phật từ bi!

Cụm từ
阿弟
ā dì

em trai

Cụm từ
阿弗洛狄忒
Ā fú luò dí tè

xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]

Cụm từ
阿希姆
Ā xī mǔ

Askim (thành phố ở Østfold, Na Uy)

Cụm từ
阿布达比
Ā bù Dá bǐ

Abu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)

Cụm từ
阿布贾
Ā bù jiǎ

Abuja, thủ đô của Nigeria

Cụm từ
阿布沙耶夫
Ā bù Shā yē fū

Abu Sayyaf, nhóm ly khai Hồi giáo cực đoan còn được gọi là al-Harakat al-Islamiyya

Cụm từ
阿布扎比
Ā bù zhā bǐ

Abu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

Cụm từ
阿布哈兹
Ā bù hā zī

Abkhazia, khu vực ở Gruzia

Cụm từ
阿布叔醇
ā bù shū chún

albuterol, hóa chất dùng để điều trị hen suyễn

Cụm từ
阿巴斯
Ā bā sī

Abbas (tên gọi); Mahmoud Abbas (1935-), còn gọi là Abu Mazen, lãnh đạo Palestine, Chủ tịch Chính quyền Quốc gia Palestine (PNA) từ năm 2005

Cụm từ
阿巴拉契亚
Ā bā lā qì yà

dãy núi Appalachian ở Bắc Mỹ

Cụm từ
阿巴嘎旗
Ā bā gā qí

kỳ Abag hoặc Avga khoshuu ở Minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
阿巴
Ā bā

Aba, thành phố đông nam Nigeria; Aba, từ trong tiếng Lisu 傈僳 nghĩa là ông nội

Cụm từ
阿尼林
ā ní lín

(hoá học) anilin (từ mượn)

Cụm từ
阿富汗语
Ā fù hàn yǔ

tiếng Afghan; ngôn ngữ Pashto

Cụm từ
阿富汗
Ā fù hàn

Afghanistan

Cụm từ
阿家
ā gū

mẹ chồng

Cụm từ
阿嬷
ā mā

(Đài Loan) bà (cũng dùng để chỉ hoặc gọi một phụ nữ lớn tuổi) (từ tiếng Đài Loan 阿媽, phát âm Tai-lo [a-má])

Cụm từ
阿妈
ā mā

bà nội (Đài Loan); (phương ngữ) mẹ; nhũ mẫu; cha (Mãn Châu)

Cụm từ
阿婆
ā pó

bà; người mẹ chồng

Cụm từ