Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3]
Cung A Phòng, quần thể cung điện ở phía tây Tây An được xây bởi Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]; cũng đọc là [E1 fang2 Gong1]
Adelaide, thủ phủ của Nam Úc; cũng viết 阿德萊德|阿德莱德
Adelaide, thủ phủ của Nam Úc
Adelaide, thủ phủ Nam Úc
Adderall (thuốc kích thích)
Adderall (thuốc kích thích)
A-bi-gia (tên trong Kinh Thánh)
A-di-đà, Phật ánh sáng vô lượng
A-di-đà Phật; Phật của cõi Tây phương cực lạc; cầu Phật tổ phù hộ!; Phật từ bi!
em trai
xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]
Askim (thành phố ở Østfold, Na Uy)
Abu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)
Abuja, thủ đô của Nigeria
Abu Sayyaf, nhóm ly khai Hồi giáo cực đoan còn được gọi là al-Harakat al-Islamiyya
Abu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
Abkhazia, khu vực ở Gruzia
albuterol, hóa chất dùng để điều trị hen suyễn
Abbas (tên gọi); Mahmoud Abbas (1935-), còn gọi là Abu Mazen, lãnh đạo Palestine, Chủ tịch Chính quyền Quốc gia Palestine (PNA) từ năm 2005
dãy núi Appalachian ở Bắc Mỹ
kỳ Abag hoặc Avga khoshuu ở Minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Aba, thành phố đông nam Nigeria; Aba, từ trong tiếng Lisu 傈僳 nghĩa là ông nội
(hoá học) anilin (từ mượn)
tiếng Afghan; ngôn ngữ Pashto
Afghanistan
mẹ chồng
(Đài Loan) bà (cũng dùng để chỉ hoặc gọi một phụ nữ lớn tuổi) (từ tiếng Đài Loan 阿媽, phát âm Tai-lo [a-má])
bà nội (Đài Loan); (phương ngữ) mẹ; nhũ mẫu; cha (Mãn Châu)
bà; người mẹ chồng