西米露
chè trân châu; chè bột báng
chè trân châu; chè bột báng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bột sắn
›西秀区Xī xiù qūquận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu
›西秀Xī xiùquận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu
›西华Xī huáhuyện Tây Hoa ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›西米德兰兹郡Xī mǐ dé lán zī jùnhạt West Midlands, Vương Quốc Anh, thủ phủ Birmingham 伯明翰[Bo2 ming2 han4]
›西红柿xī hóng shìcà chua; LT:隻|只[zhi1]
›西米德兰兹Xī mǐ dé lán zīWest Midlands, hạt của Vương Quốc Anh, thủ phủ Birmingham 伯明翰[Bo2 ming2 han4]
›西红脚隼xī hóng jiǎo sǔn(loài chim ở Trung Quốc) cắt chân đỏ (Falco vespertinus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.