Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
阿姨
ā yí

dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ; bảo mẫu; phụ nữ có tuổi tương tự bố mẹ (cách xưng hô của trẻ em); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
阿姆河
Ā mǔ Hé

Amu Darya, sông lớn nhất Trung Á, từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan sau đó chảy qua Turkmenistan và Uzbekistan; trước đây người Hy Lạp và…

Cụm từ
阿姆斯特朗
Ā mǔ sī tè lǎng

họ Armstrong

Cụm từ
阿姆斯特丹
Ā mǔ sī tè dān

Amsterdam, thủ đô của Hà Lan

Cụm từ
阿姆哈拉
Ā mǔ hā lā

Amhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc của Ethiopia); tiếng Amharic; người Ethiopia

Cụm từ
阿妹
ā mèi

em gái

Cụm từ
阿奶
ā nǎi

Cụm từ
阿奎纳
Ā kuí nà

họ Aquinas; Thomas Aquinas 托馬斯·阿奎納|托马斯·阿奎纳[Tuo1 ma3 si1 · A1 kui2 na4] (1225-1274)

Cụm từ
阿奇霉素
ā qí méi sù

azithromycin (macrolide antibiotic); Zithromax

Cụm từ
阿奇里斯
Ā qí lǐ sī

Achilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con trai của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp trung tâm của Iliad

Cụm từ
阿多诺
Ā duō nuò

họ Adorno; Théodor Ludwig Wiesengrund Adorno 狄奧多·阿多諾|狄奥多·阿多诺[Di2 ao4 duo1 · A1 duo1 nuo4] (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà âm nhạc học và nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
阿多尼斯
Ā duō ní sī

Adonis, nhân vật trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
阿坝藏族羌族自治州
Ā bà Zàng zú Qiāng zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa (Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ…

Cụm từ
阿坝县
Ā bà Xiàn

Huyện Ngawa (Tạng: rnga ba rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
阿坝州
Ā bà zhōu

Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ…

Cụm từ
阿坝
Ā bà

Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ…

Cụm từ
阿塞拜疆人
Ā sài bài jiāng rén

Người Azerbaijan

Cụm từ
阿塞拜疆
Ā sài bài jiāng

Azerbaijan

Cụm từ
阿堵物
ē dǔ wù

(văn học) (uyển ngữ) tiền (nghĩa đen, "vật này")

Cụm từ
阿堵
ē dǔ

(văn học) (thuật ngữ quen thuộc thời Lục Triều 六朝[Liu4 Chao2]) này; (viết tắt của 阿堵物[e1 du3 wu4]) tiền

Viết tắt
阿基米德
Ā jī mǐ dé

Archimedes (khoảng 287-212 TCN)

Cụm từ
阿城区
Ā chéng qū

quận Acheng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
阿城
Ā chéng

quận Acheng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
阿土
ā tǔ

kẻ nhà quê; (miệt thị)

Cụm từ
阿图什县
Ā tú shí Xiàn

huyện Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
阿图什市
Ā tú shí shì

thành phố Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1]; thành phố Atushi gần Kashgar, Tân…

Cụm từ
阿图什
Ā tú shí

thành phố và huyện Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1]; thành phố Atushi gần…

Cụm từ
阿囡
ā nān

bé cưng (cách gọi thân mật bé gái)

Cụm từ
阿嚏
ā tì

(từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi)

Cụm từ
阿喀琉斯
Ā kā liú sī

Achilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp, nhân vật chính trong Iliad

Cụm từ