西米
bột sắn
bột sắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chè trân châu; chè bột báng
›西端xī duānđiểm cực tây
›西米德兰兹Xī mǐ dé lán zīWest Midlands, hạt của Vương Quốc Anh, thủ phủ Birmingham 伯明翰[Bo2 ming2 han4]
›西秦Xī QínTây Tần thời Thập lục quốc (385-431)
›西米德兰兹郡Xī mǐ dé lán zī jùnhạt West Midlands, Vương Quốc Anh, thủ phủ Birmingham 伯明翰[Bo2 ming2 han4]
›西科尔斯基Xī kē ěr sī jīSikorski (tên); Radosław Sikorski (1950-), chính trị gia bảo thủ Ba Lan, ngoại trưởng Ba Lan từ năm 2007
›西秀区Xī xiù qūquận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu
›西红柿xī hóng shìcà chua; LT:隻|只[zhi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.