西班牙
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
西班牙 thường mang nghĩa “Tây Ban Nha”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 西班牙 cùng cụm 西班牙语 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ngôn ngữ Tây Ban Nha
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Người Tây Ban Nha
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiếng Tây Ban Nha
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Người Tây Ban Nha
›西班牙文Xī bān yá wéntiếng Tây Ban Nha
›西班牙语Xī bān yá yǔngôn ngữ Tây Ban Nha
›西甲Xī JiǎLa Liga, hạng đấu cao nhất của hệ thống giải bóng đá Tây Ban Nha
›西王母Xī wáng mǔTây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử; được biết đến phổ biến là 王母娘娘
›西墙Xī qiángBức tường phía Tây, hay Bức tường Than Khóc (Jerusalem)
›西爪哇Xī Zhǎo wāTây Java, tỉnh của Indonesia
›西乌珠穆沁旗Xī wū zhū mù qìn qíkỳ U Châu Mục Tẩm Tây hoặc Ba Luân Ú Chân Khố Sát ở liên minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.