Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
阿斯马拉
Ā sī mǎ lā

Asmara, thủ đô của Eritrea

Cụm từ
阿斯顿·马丁
Ā sī dùn · Mǎ dīng

Aston Martin

Cụm từ
阿斯兰
Ā sī lán

Aslan (từ biên niên sử Narnia)

Cụm từ
阿斯旺高坝
Ā sī wàng gāo bà

đập Aswan ở miền nam Ai Cập

Cụm từ
阿斯旺
Ā sī wàng

Aswan (thị trấn ở miền nam Ai Cập)

Cụm từ
阿斯巴甜
ā sī bā tián

aspartame (từ mượn)

Cụm từ
阿斯巴特
ā sī bā tè

aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)

Cụm từ
阿斯塔纳
Ā sī tǎ nà

Astana, thủ đô của Kazakhstan

Cụm từ
阿斯图里亚斯
Ā sī tú lǐ yà sī

Asturias, vùng principado tự trị tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay; vương quốc cổ Tây Ban Nha là căn cứ của cuộc tái chinh phục

Cụm từ
阿斯匹灵
ā sī pí líng

aspirin (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
阿斯匹林
ā sī pǐ lín

aspirin (từ mượn) (biến thể của 阿司匹林[a1 si1 pi3 lin2])

Cụm từ
阿斯利康
Ā sī lì kāng

AstraZeneca (công ty dược phẩm Anh-Thụy Điển)

Cụm từ
阿斯佩尔格尔
Ā sī pèi ěr gé ěr

Hans Asperger (1906-1980), bác sĩ nhi khoa người Áo

Cụm từ
阿斯伯格
Ā sī bó gé

xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔[A1 si1 pei4 er3 ge2 er3]

Cụm từ
阿斗
Ā dǒu

A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; (nghĩa bóng) người yếu kém và bất tài

Cụm từ
阿摩尼亚水
ā mó ní yà shuǐ

dung dịch amoniac

Cụm từ
阿摩尼亚
ā mó ní yà

amoniac (từ mượn)

Cụm từ
阿摩司书
Ā mó sī shū

Sách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo

Cụm từ
阿提拉
Ā tí lā

Attila (406-453), hoàng đế Hung Nô, được biết đến như là roi của Chúa

Cụm từ
阿拖品化
ā tuō pǐn huà

sự atropin hóa

Cụm từ
阿拔斯王朝
Ā bá sī Wáng cháo

Đế chế Abbasid (750-1258), kế tục Vương triều Umayyad

Cụm từ
阿拉米语
Ā lā mǐ yǔ

Tiếng Aramaic

Cụm từ
阿拉瓦
Ā lā wǎ

Araba hoặc Álava

Cụm từ
阿拉尔市
Ā lā ěr shì

Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương

Cụm từ
阿拉尔
Ā lā ěr

Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương

Cụm từ
阿拉法特
Ā lā fǎ tè

Mohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được biết đến là Yasser Arafat 亞西爾·阿拉法特|亚西尔·阿拉法特[Ya4 xi1 er3 · A1 la1 fa3 te4]

Cụm từ
阿拉木图
Ā lā mù tú

Almaty, thủ đô trước đây của Kazakhstan

Cụm từ
阿拉斯加雪橇犬
Ā lā sī jiā xuě qiāo quǎn

Chó Malamute Alaska

Cụm từ
阿拉斯加州
Ā lā sī jiā zhōu

Bang Alaska, Mỹ

Cụm từ
阿拉斯加大学
Ā lā sī jiā Dà xué

Đại học Alaska

Cụm từ