Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吃公粮
chī gōng liáng

nhận lương từ nhà nước

Cụm từ
吃住
chī zhù

ăn ở; lưu trú (ở đâu đó) và ăn uống (tại đó)

Cụm từ
吃人血馒头
chī rén xuè mán tou

lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
吃人家的嘴软,拿人家的手短
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp

Thành ngữ
吃人不吐骨头
chī rén bù tǔ gǔ tóu

tàn nhẫn; tham lam và độc ác

Cụm từ
吃人
chī rén

bóc lột; áp bức

Cụm từ
吃了定心丸
chī le dìng xīn wán

cảm thấy yên tâm

Cụm từ
吃干饭
chī gān fàn

(khẩu ngữ) bất tài; vô dụng; không ra gì

Khẩu ngữ
吃不开
chī bu kāi

không được ưa chuộng; không hiệu quả

Cụm từ
吃不准
chī bù zhǔn

không chắc về một vấn đề; không chắc chắn; không thể hiểu rõ việc gì đó

Cụm từ
吃不消
chī bu xiāo

không thể chịu đựng hoặc chịu nổi; cảm thấy khó quản lý việc gì đó

Cụm từ
吃不服
chī bu fú

không quen ăn món gì đó; không quen với thức ăn nào đó

Cụm từ
吃不到葡萄说葡萄酸
chī bù dào pú tao shuō pú tao suān

nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được

Thành ngữ
吃不来
chī bu lái

không quen với món ăn nào đó; không thích món ăn nào đó

Cụm từ
吃不住
chī bu zhù

không thể chịu được hoặc chống đỡ được

Cụm từ
吃不了兜着走
chī bu liǎo dōu zhe zǒu

nghĩa đen: nếu không ăn hết, phải mang về nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chịu hậu quả

Thành ngữ
吃不下
chī bu xià

không muốn ăn; không ăn được nữa

Cụm từ
吃不上
chī bu shàng

không có gì để ăn; bỏ lỡ bữa ăn

Cụm từ
吃一堑,长一智
chī yī qiàn , zhǎng yī zhì

Ngã xuống hào sẽ khôn ngoan hơn lần sau (thành ngữ); Chỉ khi phạm sai lầm mới học được

Thành ngữ
chī

ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy; hấp thụ; chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)

Từ vựng
吁吁
xū xū

thở hổn hển; thở gấp

Cụm từ

biến thể của 籲|吁[yu4]

Từ vựng

suỵt; im lặng

Từ vựng
叼盘
diāo pán

(chó) ngậm đĩa bay trong miệng; (ví von) biệt danh mỉa mai dành cho Hồ Tích Tiến 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh ĐCSTQ khi là biên tập viên của "Thời báo Hoàn cầu"

Cụm từ
diāo

ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)

Từ vựng
叻沙
lè shā

laksa, món mì cay của Đông Nam Á

Cụm từ

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
司马辽太郎
Sī mǎ Liáo tài láng

SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

Cụm từ
司马迁
Sī mǎ Qiān

Tư Mã Thiên (145-86 TCN), nhà sử học triều đại Hán, tác giả của "Sử ký" 史記|史记[Shi3 ji4], được biết đến là cha đẻ của sử học Trung Quốc

Cụm từ
司马谈
Sī mǎ Tán

Tư Mã Đàm (mất năm 110 TCN), học giả và nhà sử học triều đại Hán, và là cha của 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1]

Cụm từ