Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
司导
sī dǎo

tài xế kiêm hướng dẫn viên

Cụm từ
司寇
sī kòu

quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)

Cụm từ
司天台
sī tiān tái

Đài Thiên văn hoặc Cục Thiên văn (chức danh chính thức) từ thời nhà Đường trở đi

Cụm từ
司售人员
sī shòu rén yuán

nhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe

Cụm từ
司各特
Sī gè tè

Scott (tên); Ngài Walter Scott (1771-1832), tiểu thuyết gia lãng mạn người Scotland

Cụm từ
司南
sī nán

la bàn cổ của Trung Quốc

Cụm từ
司兼导
sī jiān dǎo

tài xế kiêm hướng dẫn viên

Cụm từ
司仪
sī yí

người dẫn chương trình (MC)

Cụm từ
司令部
sī lìng bù

trụ sở chính; trung tâm chỉ huy quân sự

Cụm từ
司令官
sī lìng guān

chỉ huy; sĩ quan phụ trách

Cụm từ
司令员
sī lìng yuán

chỉ huy

Cụm từ
司令
sī lìng

sĩ quan chỉ huy

Cụm từ

phụ trách; quản lý; phòng ban (dưới một bộ)

Từ vựng
叶韵
xié yùn

hài vần; cũng viết là 協韻|协韵

Cụm từ
xié

hòa hợp

Từ vựng
叵测
pǒ cè

khó lường; khó đoán; xảo trá

Cụm từ

không; sau đó

Từ vựng
右首
yòu shǒu

bên tay phải

Cụm từ
右面
yòu miàn

bên phải

Cụm từ
右边儿
yòu bian r

biến thể er hoá của 右邊|右边[you4 bian5]

Cụm từ
右边
yòu bian

bên phải; phải, về bên phải

Cụm từ
右转
yòu zhuǎn

rẽ phải

Cụm từ
右袒
yòu tǎn

nghiêng về phe; chọn bên; thành kiến; thiên vị một phía

Cụm từ
右舷
yòu xián

mạn phải (của tàu)

Cụm từ
右舵
yòu duò

bánh lái phải

Cụm từ
右翼
yòu yì

cánh phải; (về chính trị) cánh hữu

Cụm từ
右箭头键
yòu jiàn tóu jiàn

phím mũi tên phải (trên bàn phím)

Cụm từ
右箭头
yòu jiàn tóu

mũi tên chỉ sang phải

Cụm từ
右玉县
Yòu yù xiàn

huyện Hữu Ngọc ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
右玉
Yòu yù

huyện Hữu Ngọc, Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ