Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司馬法|司马法[Si1 ma3 Fa3], một trong bảy…
Tư Mã Viêm (236-290), hoàng đế sáng lập triều đại Tấn 晉|晋[Jin4] sau thời Tam Quốc, trị vì từ 265-290 với tư cách Tấn Vũ Đế 晉武帝|晋武帝[Jin4 Wu3 di4]
"Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Tư Mã Nhương Thư…
nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết
Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]
Tư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà Đường
Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn
Tư Mã Quang (1019-1086), chính trị gia và nhà sử học Bắc Tống, tác giả cuốn Tư trị thông giám 資治通鑒|资治通鉴
Bộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán); họ hai chữ [Si1 ma3]
(Đài Loan) bia đen (từ mượn)
cục trưởng
linh mục
dược sĩ
trọng tài dây (quần vợt, v.v.)
chuyện thường gặp (thành ngữ)
linh mục
công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)
Stendhal
Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
Bộ Tư pháp (Trung Quốc đại lục, v.v.); Bộ Tư pháp (Mỹ, v.v.)
độc lập tư pháp
quyền tài phán
cơ quan tư pháp
(Đài Loan) thẩm phán và công tố viên
cán bộ tư pháp
tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
tài xế; người lái xe
John Leighton Stuart (1876-1962), nhà truyền giáo người Mỹ thế hệ thứ hai tại Trung Quốc, hiệu trưởng đầu tiên của Đại học Yenching và sau này là đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc
quan tư đồ (thời cổ đại)
bánh nướng (từ mượn)