Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
司马穰苴
Sī mǎ Ráng jū

Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司馬法|司马法[Si1 ma3 Fa3], một trong bảy…

Cụm từ
司马炎
Sī mǎ Yán

Tư Mã Viêm (236-290), hoàng đế sáng lập triều đại Tấn 晉|晋[Jin4] sau thời Tam Quốc, trị vì từ 265-290 với tư cách Tấn Vũ Đế 晉武帝|晋武帝[Jin4 Wu3 di4]

Cụm từ
司马法
Sī mǎ Fǎ

"Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Tư Mã Nhương Thư…

Cụm từ
司马昭之心路人皆知
Sī mǎ Zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết

Thành ngữ
司马昭
Sī mǎ Zhāo

Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]

Cụm từ
司马承帧
Sī mǎ Chéng zhēn

Tư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà Đường

Cụm từ
司马懿
Sī mǎ Yì

Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn

Cụm từ
司马光
Sī mǎ Guāng

Tư Mã Quang (1019-1086), chính trị gia và nhà sử học Bắc Tống, tác giả cuốn Tư trị thông giám 資治通鑒|资治通鉴

Cụm từ
司马
Sī mǎ

Bộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán); họ hai chữ [Si1 ma3]

Cụm từ
司陶特
sī táo tè

(Đài Loan) bia đen (từ mượn)

Cụm từ
司长
sī zhǎng

cục trưởng

Cụm từ
司铎
sī duó

linh mục

Cụm từ
司药
sī yào

dược sĩ

Cụm từ
司线员
sī xiàn yuán

trọng tài dây (quần vợt, v.v.)

Cụm từ
司空见惯
sī kōng jiàn guàn

chuyện thường gặp (thành ngữ)

Thành ngữ
司祭
sī jì

linh mục

Cụm từ
司炉
sī lú

công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)

Cụm từ
司汤达
Sī tāng dá

Stendhal

Cụm từ
司法院
Sī fǎ yuàn

Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan

Cụm từ
司法部
Sī fǎ bù

Bộ Tư pháp (Trung Quốc đại lục, v.v.); Bộ Tư pháp (Mỹ, v.v.)

Cụm từ
司法独立
sī fǎ dú lì

độc lập tư pháp

Cụm từ
司法权
sī fǎ quán

quyền tài phán

Cụm từ
司法机关
sī fǎ jī guān

cơ quan tư pháp

Cụm từ
司法官
sī fǎ guān

(Đài Loan) thẩm phán và công tố viên

Cụm từ
司法人员
sī fǎ rén yuán

cán bộ tư pháp

Cụm từ
司法
sī fǎ

tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý

Cụm từ
司机
sī jī

tài xế; người lái xe

Cụm từ
司徒雷登
Sī tú Léi dēng

John Leighton Stuart (1876-1962), nhà truyền giáo người Mỹ thế hệ thứ hai tại Trung Quốc, hiệu trưởng đầu tiên của Đại học Yenching và sau này là đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc

Cụm từ
司徒
sī tú

quan tư đồ (thời cổ đại)

Cụm từ
司康
sī kāng

bánh nướng (từ mượn)

Cụm từ