吃公粮
nhận lương từ nhà nước
nhận lương từ nhà nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ăn ở; lưu trú (ở đâu đó) và ăn uống (tại đó)
›吃刀chī dāosự xuyên thấu của dụng cụ cắt
›吃到饱chī dào bǎo(Đài Loan) ăn thỏa thích (buffet); (nghĩa bóng) sử dụng không giới hạn (dịch vụ số, v.v.)
›吃人不吐骨头chī rén bù tǔ gǔ tóutàn nhẫn; tham lam và độc ác
›吃力chī lìđòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả; cực nhọc; căng thẳng
›吃人chī rénbóc lột; áp bức
›吃了定心丸chī le dìng xīn wáncảm thấy yên tâm
›吃吃chī chī(tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.