吃干饭
(khẩu ngữ) bất tài; vô dụng; không ra gì
(khẩu ngữ) bất tài; vô dụng; không ra gì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) bất ngờ
›潮cháothuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng; (khẩu ngữ) kém; không đạt tiêu chuẩn
›吃的chī de(khẩu ngữ) đồ ăn
›吹台chuī tái(khẩu ngữ) thất bại; dẫn đến thất bại; (mối quan hệ) chia tay
›嗔着chēn zhe(khẩu ngữ) trách ai đó vì điều gì
›场子chǎng zi(khẩu ngữ) nơi tụ họp; địa điểm công cộng
›促狭cù xiá(khẩu ngữ) trêu chọc; tinh nghịch; (khẩu ngữ) gian xảo; ranh mãnh
›尺寸chǐ cunkích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.