Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
名称标签
míng chēng biāo qiān

thẻ tên

Cụm từ
名称
míng chēng

tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)

Cụm từ
名相
míng xiàng

tể tướng nổi tiếng (trong lịch sử Trung Quốc); tên và tướng mạo (Phật giáo)

Cụm từ
名目繁多
míng mù fán duō

nhiều loại tên khác nhau (thành ngữ); đủ loại mục

Thành ngữ
名目
míng mù

tên; gọi; mục; tiêu đề; (cách dùng trang trọng) danh tiếng

Cụm từ
名画家
míng huà jiā

hoạ sĩ nổi tiếng

Cụm từ
名画
míng huà

tranh nổi tiếng

Cụm từ
名产
míng chǎn

sản phẩm chủ lực; sản phẩm thương hiệu

Cụm từ
名状
míng zhuàng

biểu đạt; mô tả

Cụm từ
名牌儿
míng pái r

biến thể er hoá của 名牌|名牌[ming2 pai2]

Cụm từ
名牌
míng pái

thương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tên

Cụm từ
名片
míng piàn

danh thiếp

Cụm từ
名爵
Míng jué

MG Motor (nhà sản xuất ô tô)

Cụm từ
名为
míng wéi

được gọi là; được biết đến là

Cụm từ
名满天下
míng mǎn tiān xià

nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ
名源动词
míng yuán dòng cí

động từ danh nguồn

Cụm từ
名源
míng yuán

nguồn gốc của tên

Cụm từ
名流
míng liú

giới thượng lưu; người nổi tiếng

Cụm từ
名气
míng qì

danh tiếng; tên tuổi

Cụm từ
名正言顺
míng zhèng yán shùn

một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ; chính đáng; đúng đắn; phù hợp logic; thích hợp; hoàn toàn hợp pháp

Cụm từ
名次
míng cì

vị trí trong bảng xếp hạng; tên; hạng

Cụm từ
名模
míng mó

người mẫu thời trang hàng đầu

Cụm từ
名校
míng xiào

trường học nổi tiếng

Cụm từ
名望
míng wàng

danh tiếng; uy tín

Cụm từ
名曲
míng qǔ

bài hát nổi tiếng; tác phẩm âm nhạc nổi tiếng

Cụm từ
名数
míng shù

(ngữ pháp) số cộng với lượng từ; hộ gia đình (trong điều tra dân số)

Cụm từ
名扬四海
míng yáng sì hǎi

nổi danh khắp nơi (thành ngữ); nổi tiếng

Thành ngữ
名手
míng shǒu

bậc thầy; nghệ sĩ hoặc vận động viên nổi tiếng

Cụm từ
名从主人
míng cóng zhǔ rén

(thành ngữ) gọi sự vật theo cách mà chủ nhân của nó dùng; gọi một nơi theo cách mà cư dân ở đó dùng (ví dụ: gọi Seoul là 首爾|首尔[Shou3 er3] thay vì 漢城|汉城[Han4 cheng2])

Thành ngữ
名师出高徒
míng shī chū gāo tú

Thầy giỏi đào tạo trò giỏi (thành ngữ). Người có văn hóa sẽ ảnh hưởng sâu sắc đến người kế thừa

Thành ngữ