Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
向着
xiàng zhe

hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía; thích

Cụm từ
向背
xiàng bèi

ủng hộ hoặc phản đối

Cụm từ
向盘
xiàng pán

la bàn

Cụm từ
向火
xiàng huǒ

sưởi ấm gần lửa

Cụm từ
向东
xiàng dōng

về hướng đông

Cụm từ
向暮
xiàng mù

về chiều

Cụm từ
向日葵
xiàng rì kuí

hoa hướng dương (Helianthus annuus)

Cụm từ
向斜
xiàng xié

nếp lõm (địa chất)

Cụm từ
向慕
xiàng mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
向性
xiàng xìng

hướng tính

Cụm từ
向心力
xiàng xīn lì

lực hướng tâm; (nghĩa bóng) lực kết dính; sự gắn kết; tinh thần đồng đội

Cụm từ
向后翻腾
xiàng hòu fān téng

cuộn nhào lộn về phía sau

Cụm từ
向后
xiàng hòu

lùi lại

Cụm từ
向巴平措
Xiàng bā Píng cuò

Qiangba Puncog (1947-), chủ tịch chính quyền Tây Tạng (tức là thống đốc) 2003-2010

Cụm từ
向左拐
xiàng zuǒ guǎi

rẽ trái

Cụm từ
向家坝
Xiàng jiā bà

Đập Xiangjiaba, Vân Nam, địa điểm của trạm thủy điện

Cụm từ
向外
xiàng wài

ra ngoài

Cụm từ
向壁虚造
xiàng bì xū zào

đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Thành ngữ
向壁虚构
xiàng bì xū gòu

đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Thành ngữ
向右拐
xiàng yòu guǎi

rẽ phải

Cụm từ
向南
xiàng nán

về phía nam

Cụm từ
向北
xiàng běi

về phía bắc; hướng mặt về bắc

Cụm từ
向前翻腾
xiàng qián fān téng

lộn nhào về phía trước

Cụm từ
向前
xiàng qián

tiến lên; về phía trước

Cụm từ
向例
xiàng lì

thông lệ; thói quen thông thường; tập quán đến nay

Cụm từ
向来
xiàng lái

luôn luôn (trước đây)

Cụm từ
向何处
xiàng hé chù

đi đâu

Cụm từ
向下
xiàng xià

xuống; hướng xuống

Cụm từ
向上
xiàng shàng

lên; trên; tiến lên; cố gắng cải thiện bản thân; tiến bộ

Cụm từ
xiàng

hướng; về phía; quay về; phương hướng; hỗ trợ; đứng về phía; ngay trước đây; trước đây; luôn luôn; suốt; dùng làm hậu tố cho...; hướng đến

Từ vựng