Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía; thích
ủng hộ hoặc phản đối
la bàn
sưởi ấm gần lửa
về hướng đông
về chiều
hoa hướng dương (Helianthus annuus)
nếp lõm (địa chất)
ngưỡng mộ
hướng tính
lực hướng tâm; (nghĩa bóng) lực kết dính; sự gắn kết; tinh thần đồng đội
cuộn nhào lộn về phía sau
lùi lại
Qiangba Puncog (1947-), chủ tịch chính quyền Tây Tạng (tức là thống đốc) 2003-2010
rẽ trái
Đập Xiangjiaba, Vân Nam, địa điểm của trạm thủy điện
ra ngoài
đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
rẽ phải
về phía nam
về phía bắc; hướng mặt về bắc
lộn nhào về phía trước
tiến lên; về phía trước
thông lệ; thói quen thông thường; tập quán đến nay
luôn luôn (trước đây)
đi đâu
xuống; hướng xuống
lên; trên; tiến lên; cố gắng cải thiện bản thân; tiến bộ
hướng; về phía; quay về; phương hướng; hỗ trợ; đứng về phía; ngay trước đây; trước đây; luôn luôn; suốt; dùng làm hậu tố cho...; hướng đến