Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 大人不記小人過|大人不记小人过[da4 ren2 bu4 ji4 xiao3 ren2 guo4]
lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)
người quân tử; người có phẩm cách cao quý
Constantinople, thủ đô của Đế quốc Byzantine
ngôi vua
chế độ quân chủ lập hiến
chế độ quân chủ; chuyên chế
chế độ quân chủ
chế độ quân chủ; quốc gia có chủ quyền
chế độ quân chủ
quân chủ; người trị vì
quân chủ; chúa; quân tử; người cai trị
biến thể của 咿[yi1]
azin; hợp chất dị vòng có chứa nitơ trong vòng như pyridine 吡啶[bi3 ding4] C5H5N, pyrazine 噠嗪|哒嗪[da1 qin2] C4H4N2 hoặc pyrimidine 嘧啶[mi4 ding4] C4H4N2
acridine (chất khử trùng và sát trùng)
azetidine (hóa học) (từ mượn)
(dùng trong phiên âm tên hoá học)
từ tượng thanh biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc và thở dài
biến thể của 咤[zha4]
nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó
hoa hướng dương
quận Hướng Dương của thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
hướng mặt trời; phơi nắng
(toán) không gian vector; không gian tuyến tính
tích vector (của các vector)
(tin học) đồ họa vector
đại số vector
(toán) vector
về phía tây nam
về phía tây