Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cá ngừ (từ mượn)
chứng khó nuốt (y học)
nuốt; nuốt ực
tế bào thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai)
thực bào (nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai)
nuốt; chìm vào; ngấu nghiến
ấp úng (thành ngữ); nói lắp bắp như đang giấu gì đó; nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu; nén lại điều gì đó
nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)
ngấu nghiến
thôn tính
nuốt; uống
hà tiện; keo kiệt
kẻ keo kiệt; kẻ bủn xỉn
keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện
(hình thức kết hợp) keo kiệt
(từ tượng thanh)
quân vương và quần thần; tù trưởng bộ lạc
vua và quần thần (cũ)
quốc vương
quyền lực quân chủ
Grand Hyatt (thương hiệu khách sạn)
quận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
quận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó chết, vì vậy tránh xa nhà bếp
cây huệ đỏ; Clivia miniata (thực vật)
nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất khi để lạnh
người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi
người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm
tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])