Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吞拿
tūn ná

cá ngừ (từ mượn)

Cụm từ
吞咽困难
tūn yàn kùn nán

chứng khó nuốt (y học)

Cụm từ
吞咽
tūn yàn

nuốt; nuốt ực

Cụm từ
吞噬细胞
tūn shì xì bāo

tế bào thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai)

Cụm từ
吞噬作用
tūn shì zuò yòng

thực bào (nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai)

Cụm từ
吞噬
tūn shì

nuốt; chìm vào; ngấu nghiến

Cụm từ
吞吞吐吐
tūn tūn tǔ tǔ

ấp úng (thành ngữ); nói lắp bắp như đang giấu gì đó; nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu; nén lại điều gì đó

Thành ngữ
吞吐
tūn tǔ

nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)

Cụm từ
吞吃
tūn chī

ngấu nghiến

Cụm từ
吞并
tūn bìng

thôn tính

Cụm từ
tūn

nuốt; uống

Từ vựng
吝惜
lìn xī

hà tiện; keo kiệt

Cụm từ
吝啬鬼
lìn sè guǐ

kẻ keo kiệt; kẻ bủn xỉn

Cụm từ
吝啬
lìn sè

keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện

Cụm từ
lìn

(hình thức kết hợp) keo kiệt

Từ vựng
chǒu

(từ tượng thanh)

Từ vựng
君长
jūn zhǎng

quân vương và quần thần; tù trưởng bộ lạc

Cụm từ
君臣
jūn chén

vua và quần thần (cũ)

Cụm từ
君王
jūn wáng

quốc vương

Cụm từ
君权
jūn quán

quyền lực quân chủ

Cụm từ
君悦
Jūn yuè

Grand Hyatt (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
君山区
Jūn shān qū

quận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
君山
Jūn shān

quận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
君子远庖厨
jūn zǐ yuàn páo chú

nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó chết, vì vậy tránh xa nhà bếp

Thành ngữ
君子兰
jūn zǐ lán

cây huệ đỏ; Clivia miniata (thực vật)

Cụm từ
君子报仇,十年不晚
jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất khi để lạnh

Thành ngữ
君子坦荡荡,小人长戚戚
jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi

Cụm từ
君子动口不动手
jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu

người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm

Cụm từ
君子之交淡如水
jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ

tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
君子之交
jūn zǐ zhī jiāo

tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ