Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Bồn địa Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương
Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)
Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)
nói; tiết lộ; bộc lộ
Tuyuhun, dân tộc du mục liên quan đến Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; một quốc gia ở Thanh Hải vào thế kỷ 4-7 SCN
thổ lộ (ý kiến của mình)
ho ra máu; (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.)
Triều đại Tubo Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN
Thổ Phồn hoặc Thổ Phạn, tên gọi cũ của Tây Tạng; triều đại Thổ Phồn của Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN; cũng đọc là [Tu3 fan1]
bị trào dịch đắng lên miệng; nghĩa bóng: phàn nàn thảm thiết; xả nỗi khổ
nở rộ
thè lưỡi
gà tây
tự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
(nhện, sâu bướm, tằm, v.v.) nhả tơ
quả bông tách ra, lộ phần trắng bên trong
lúa trổ bông
khạc nhổ; khạc đờm
Tuvalu, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)
người Tokharian ở Trung Á
nước bọt; nước miếng
thở ra; xả hơi; (ngữ âm) âm hơi
Roast! (chương trình hài của Trung Quốc)
(tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng; cũng đọc là [tu3 cao2]
chối bỏ; từ chối
cây ipecac
nghĩa đen: thở ra khí cũ và hít vào khí mới (thành ngữ từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: bỏ cái cũ và đón nhận cái mới
tiết lộ sự thật; để lộ bí mật
cách phát âm; sự nhả chữ; phát âm chính xác (trong opera)
biến thể của 吐槽[tu4 cao2]