Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吐司
tǔ sī

bánh mì lát (từ mượn từ "toast")

Cụm từ
吐口
tǔ kǒu

nhổ ra; bóng gió: thốt ra (một yêu cầu, một thỏa thuận, v.v.)

Cụm từ
吐便当
tǔ biàn dāng

(tiếng lóng) (của một nhân vật) xuất hiện lại trong cốt truyện sau khi được cho là đã chết; tham khảo 領盒飯|领盒饭[ling3 he2 fan4]

Tiếng lóng xã hội

nôn; mửa

Từ vựng
吏部
Lì bù

Bộ Lại (thời Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
吏胥
lì xū

quan lại cấp thấp

Cụm từ
吏治
lì zhì

phong cách quản lý (của quan lại cấp thấp); thành tích trong công vụ

Cụm từ

quan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ (cổ)

Từ vựng
后发座
Hòu fà zuò

Chòm sao Coma Berenices

Cụm từ
后里乡
Hòu lǐ Xiāng

Thị trấn Hậu Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
后里
Hòu lǐ

Thị trấn Hậu Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
后羿
Hòu Yì

Hậu Nghệ, xạ thủ huyền thoại Trung Quốc có vợ là Hằng Nga

Cụm từ
后座
hòu zuò

ngai của hoàng hậu; (bóng) vị trí đầu trong cuộc thi dành cho nữ giới

Cụm từ
后妃
hòu fēi

vợ và phi tần của hoàng đế

Cụm từ
hòu

hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; người cai trị

Từ vựng
名驰遐迩
míng chí xiá ěr

Danh tiếng vang xa. (thành ngữ)

Thành ngữ
名额
míng é

chỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)

Cụm từ
名头
míng tou

danh tiếng

Cụm từ
名缰利锁
míng jiāng lì suǒ

nghĩa đen: bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản; là nạn nhân của thành công của chính mình

Thành ngữ
名间乡
Míng jiān Xiāng

Xã Minh Gian ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
名间
Míng jiān

Trấn Minh Gian hoặc Minh Khiên ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
名门望族
míng mén wàng zú

con cháu gia đình nổi tiếng (thành ngữ); xuất thân tốt; dòng máu quý tộc

Thành ngữ
名门
míng mén

gia đình nổi tiếng; nhà danh giá

Cụm từ
名表
míng biǎo

đồng hồ nổi tiếng (tức thương hiệu đồng hồ đắt tiền)

Cụm từ
名录服务
míng lù fú wù

dịch vụ danh bạ

Cụm từ
名录
míng lù

danh bạ

Cụm từ
名衔
míng xián

cấp bậc; danh hiệu

Cụm từ
名量词
míng liàng cí

loại từ danh nghĩa (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ áp dụng chủ yếu cho danh từ

Cụm từ
名重识暗
míng zhòng shí àn

danh tiếng lớn nhưng kiến thức nông cạn (thành ngữ)

Thành ngữ
名医
míng yī

bác sĩ nổi tiếng

Cụm từ