Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
和暖
hé nuǎn

ấm áp dễ chịu (thời tiết)

Cụm từ
和数
hé shù

tổng (toán học)

Cụm từ
和散那
hé sǎn nà

Hosanna (trong tán tụng Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
和政县
Hé zhèng Xiàn

huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
和政
Hé zhèng

huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
和悦
hé yuè

hòa nhã; ôn hòa

Cụm từ
和得来
hé de lái

hòa hợp; tương thích; cũng được viết là 合得來|合得来[he2 de5 lai2]

Cụm từ
和弦
hé xián

hợp âm (âm nhạc)

Cụm từ
和平鸽
hé píng gē

chim bồ câu hòa bình

Cụm từ
和平鸟
hé píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh tiên Á châu (Irena puella)

Cụm từ
和平队
Hé píng duì

Tổ chức Hòa Bình (Mỹ)

Cụm từ
和平里
Hé píng lǐ

khu phố Hepingli ở Bắc Kinh

Cụm từ
和平乡
Hé píng Xiāng

hương Heping hoặc Hoping ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
和平谈判
hé píng tán pàn

đàm phán hòa bình

Cụm từ
和平解决
hé píng jiě jué

giải quyết hòa bình; giải pháp hòa bình

Cụm từ
和平县
Hé píng xiàn

huyện Heping ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
和平统一
hé píng tǒng yī

tái thống nhất hòa bình

Cụm từ
和平特使
hé píng tè shǐ

đặc phái viên hòa bình

Cụm từ
和平条约
hé píng tiáo yuē

hiệp ước hòa bình

Cụm từ
和平会谈
hé píng huì tán

đàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình

Cụm từ
和平区
Hé píng qū

quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]; quận Heping của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市…

Cụm từ
和平共处五项原则
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ

Cụm từ
和平共处
hé píng gòng chǔ

chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v

Cụm từ
和平主义
hé píng zhǔ yì

chủ nghĩa hòa bình

Cụm từ
和平
hé píng

hòa bình

Cụm từ
和布克赛尔蒙古自治县
Hé bù kè sài ěr Měng gǔ Zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
和布克赛尔县
Hé bù kè sài ěr xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
和局
hé jú

hòa; trận đấu hòa

Cụm từ
和尚打伞,无法无天
hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3]); nghĩa bóng: coi thường pháp luật và nguyên tắc của trời; không luật pháp

Thành ngữ
和尚打伞
hé shang dǎ sǎn

xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]

Cụm từ