和平县
huyện Heping ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
huyện Heping ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hương Heping hoặc Hoping ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›和平区Hé píng qūquận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên…
›和平统一hé píng tǒng yītái thống nhất hòa bình
›和平解决hé píng jiě juégiải quyết hòa bình; giải pháp hòa bình
›和平谈判hé píng tán pànđàm phán hòa bình
›和平特使hé píng tè shǐđặc phái viên hòa bình
›和平条约hé píng tiáo yuēhiệp ước hòa bình
›和平里Hé píng lǐkhu phố Hepingli ở Bắc Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.