Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
和平特使

hé píng tè shǐ

和平特使 là gì?

和平特使 [hé píng tè shǐ] có nghĩa là đặc phái viên hòa bình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 和平特使 trong tiếng Việt

đặc phái viên hòa bình

Cách đọc và ghi nhớ 和平特使

和平特使 được đọc là hé píng tè shǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặc phái viên hòa bình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan