Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
和尚
hé shang

nhà sư Phật giáo

Cụm từ
和好如初
hé hǎo rú chū

làm lành như ban đầu; hòa giải

Cụm từ
和好
hé hǎo

hòa giải; quan hệ tốt với nhau

Cụm từ
和善
hé shàn

hiền lành

Cụm từ
和和气气
hé hé qì qì

lịch sự và hòa nhã

Cụm từ
和合
hé hé

hài hòa

Cụm từ
和事佬
hé shì lǎo

người hòa giải; trung gian; (mang tính miệt thị) kẻ dàn xếp

Cụm từ
huò

trộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo; lượng từ cho số lần sắc thuốc

Từ vựng

hoàn thành một bộ trong mạt chược hoặc bài lá

Từ vựng

làm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần; tham gia hát; hòa giọng với người khác

Từ vựng
咋舌
zhà shé

cạn lời; cũng đọc là [ze2 she2]

Cụm từ
咋呼
zhā hu

om sòm; ầm ĩ; khoe khoang to tiếng

Cụm từ
zhà

tiếng ồn lớn; hét; đột nhiên

Từ vựng

gặm

Từ vựng

tương đương trong phương ngữ của 怎麼|怎么[zen3 me5]

Từ vựng

biến thể cũ của 和[he2]

Từ vựng

phản đối

Từ vựng

thơm

Từ vựng
咆哮如雷
páo xiào rú léi

nổi giận đùng đùng (thành ngữ)

Thành ngữ
咆哮
páo xiào

(thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú

Cụm từ
páo

gầm rú

Từ vựng
pǒu

pooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)

Từ vựng
咄咄逼人
duō duō bī rén

hống hách; mạnh mẽ; hiếu chiến; đáng sợ; hách dịch

Cụm từ
咄咄称奇
duō duō chēng qí

tặc lưỡi kinh ngạc

Cụm từ
咄咄怪事
duō duō guài shì

kỳ lạ; phi lý; nghịch lý; phi thường

Cụm từ
咄咄
duō duō

tặc lưỡi; chậc chậc

Cụm từ
duō

(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duo4]

Từ vựng
咂摸
zā mo

(tiếng địa phương) nếm thử; nếm hương vị; (nghĩa bóng) suy ngẫm; cân nhắc

Cụm từ

nhấp; mém môi; nếm; thưởng thức

Từ vựng
gān

vậy (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 這樣|这样[zhe4 yang4]

Từ vựng