Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhà sư Phật giáo
làm lành như ban đầu; hòa giải
hòa giải; quan hệ tốt với nhau
hiền lành
lịch sự và hòa nhã
hài hòa
người hòa giải; trung gian; (mang tính miệt thị) kẻ dàn xếp
trộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo; lượng từ cho số lần sắc thuốc
hoàn thành một bộ trong mạt chược hoặc bài lá
làm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần; tham gia hát; hòa giọng với người khác
cạn lời; cũng đọc là [ze2 she2]
om sòm; ầm ĩ; khoe khoang to tiếng
tiếng ồn lớn; hét; đột nhiên
gặm
tương đương trong phương ngữ của 怎麼|怎么[zen3 me5]
biến thể cũ của 和[he2]
phản đối
thơm
nổi giận đùng đùng (thành ngữ)
(thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú
gầm rú
pooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)
hống hách; mạnh mẽ; hiếu chiến; đáng sợ; hách dịch
tặc lưỡi kinh ngạc
kỳ lạ; phi lý; nghịch lý; phi thường
tặc lưỡi; chậc chậc
(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duo4]
(tiếng địa phương) nếm thử; nếm hương vị; (nghĩa bóng) suy ngẫm; cân nhắc
nhấp; mém môi; nếm; thưởng thức
vậy (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 這樣|这样[zhe4 yang4]