和平区
quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]; quận Heping của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]; quận Heping của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và…
›和布克赛尔蒙古自治县Hé bù kè sài ěr Měng gǔ Zì zhì xiànhuyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3…
›和布克赛尔县Hé bù kè sài ěr xiànhuyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2…
›和平乡Hé píng Xiānghương Heping hoặc Hoping ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›和平会谈hé píng huì tánđàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình
›和平共处hé píng gòng chǔchung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v
›和平条约hé píng tiáo yuēhiệp ước hòa bình
›和平主义hé píng zhǔ yìchủ nghĩa hòa bình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.