Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
和平鸽和平鴿

hé píng gē

和平鸽 là gì?

和平鸽 [hé píng gē] có nghĩa là chim bồ câu hòa bình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 和平鸽 trong tiếng Việt

chim bồ câu hòa bình

Cách đọc và ghi nhớ 和平鸽

和平鸽 được đọc là hé píng gē, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim bồ câu hòa bình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan