和平
hòa bình
hòa bình
和平 thường mang nghĩa “hòa bình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 和平 cùng cụm 诺贝尔和平奖 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Giải Nobel Hòa bình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa hòa bình
›和平共处hé píng gòng chǔchung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v
›和平共处五项原则hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zéNăm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và…
›和平会谈hé píng huì tánđàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình
›和平条约hé píng tiáo yuēhiệp ước hòa bình
›和平特使hé píng tè shǐđặc phái viên hòa bình
›和平统一hé píng tǒng yītái thống nhất hòa bình
›和局hé júhòa; trận đấu hòa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.