Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
咀嚼
jǔ jué

nhai; ngẫm nghĩ

Cụm từ
zuǐ

biến thể phổ biến của 嘴[zui3]

Từ vựng

nhai; nhai kỹ

Từ vựng

ngáp

Từ vựng
命题逻辑
mìng tí luó ji

logic mệnh đề

Cụm từ
命题
mìng tí

mệnh đề (logic, toán học); ra đề bài luận

Cụm từ
命门
mìng mén

(Đông y) thận phải; (Đông y) huyệt Mệnh Môn, nằm giữa hai thận; vùng giữa hai thận; mắt; (bói toán) thái dương; (nghĩa bóng) điểm quan trọng hoặc dễ tổn thương nhất

Cụm từ
命运
mìng yùn

số phận; định mệnh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
命途多舛
mìng tú duō chuǎn

gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)

Thành ngữ
命途坎坷
mìng tú kǎn kě

cuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời

Cụm từ
命途
mìng tú

con đường đời; số phận

Cụm từ
命赴黄泉
mìng fù Huáng quán

về suối vàng; chết

Cụm từ
命薄
mìng bó

kém may mắn

Cụm từ
命苦
mìng kǔ

sinh ra dưới vì sao xấu

Cụm từ
命脉
mìng mài

mạch sống

Cụm từ
命相
mìng xiàng

lá số tử vi

Cụm từ
命盘
mìng pán

lá số tử vi (chiêm tinh)

Cụm từ
命理学
mìng lǐ xué

thuật số mệnh; nghệ thuật bói toán

Cụm từ
命理
mìng lǐ

số mệnh; tiền định; nghệ thuật bói toán

Cụm từ
命归黄泉
mìng guī Huáng quán

nghĩa đen: trở về suối vàng 黃泉|黄泉[Huang2 quan2] (thành ngữ); nghĩa bóng: chết; lìa đời

Thành ngữ
命案
mìng àn

vụ án giết người; vụ án mạng

Cụm từ
命根子
mìng gēn zi

xem 命根[ming4 gen1]

Cụm từ
命根
mìng gēn

huyết mạch; thứ mà người ta trân quý nhất trong đời; (khẩu ngữ) của quý (bộ phận sinh dục nam)

Khẩu ngữ
命定
mìng dìng

được định sẵn

Cụm từ
命大
mìng dà

may mắn (thoát chết hoặc chấn thương nghiêm trọng)

Cụm từ
命在旦夕
mìng zài dàn xī

cận kề cửa tử (thành ngữ)

Thành ngữ
命名系统
mìng míng xì tǒng

hệ thống danh pháp

Cụm từ
命名法
mìng míng fǎ

danh pháp

Cụm từ
命名日
mìng míng rì

ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất định trong năm)

Cụm từ
命名
mìng míng

đặt tên; phong tên; rửa tội; chỉ định; được đặt theo; tên gọi

Cụm từ