Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhóm; tổ chức; đội; LT:個|个[ge4]
huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
tinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết; tinh thần đồng đội
đội nhóm
chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
mua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm
thiết kế thêu tròn
đoàn tụ; có một cuộc sum họp
dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)
Solidarity (công đoàn Ba Lan)
đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)
xem 團結一心|团结一心[tuan2 jie2 yi1 xin1]
đoàn kết một lòng
đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
(video gaming) tiêu diệt toàn đội; bị quét sạch
quạt tròn
(gaming) trận chiến đội
xây dựng đội nhóm (viết tắt của 團隊建設|团队建设[tuan2 dui4 jian4 she4]); xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc 中國共產主義青年團|中国共产主义青年团[Zhong1 guo2 Gong4…
(cả gia đình) sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch; đoàn tụ gia đình dịp Năm Mới
hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu
xoay vòng vòng; bận rộn xoay như chong chóng; bận rộn một cách cuống cuồng
đoàn tụ
thành viên; thành viên nhóm
băng nhóm (tội phạm); thành viên băng nhóm; đồng phạm; tay sai
(cũ) thành viên dân quân địa phương
tròn; cục; khối; cuộn thành bóng; tụ tập; trung đoàn; nhóm; hội; lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói)
tô-tem (từ mượn)
Giải thưởng Turing
Alan Turing (1912-1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính