Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thành phố Tucheng ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng
gạch bùn; nhà bằng đất; đồ gốm chưa nung
biến thể er hoá của 土坎[tu3 kan3]
bờ đê đất
tài nguyên đất đai
vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) (giống như 土地公|土地公[Tu3 di4 Gong1])
cải cách ruộng đất
quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)
Tudi Gong, vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc)
thổ địa; thần linh địa phương
đồ gốm
lời tán tỉnh sến súa
bánh mì lát (từ mượn từ "toast"); thủ lĩnh bộ lạc cha truyền con nối do chính phủ bổ nhiệm trong các triều Nguyên, Minh và Thanh
thổ phỉ
nhà quê; thô kệch; người nhà quê không tinh tế (khiêm tốn, áp dụng cho bản thân); mô đất chôn cất
kỹ thuật địa chất
lỗi thời; cực kỳ sến
(thông tục) cộng sản (miệt thị, dùng bởi Quốc Dân Đảng); ĐCSTQ, đảng của nhân dân (dùng bởi người ủng hộ ĐCSTQ); phe thân Bắc Kinh (Hong Kong); (viết tắt) Đảng Cộng sản Thổ Nhĩ…
Toulon (thành phố ở Pháp)
người bản địa; thổ dân; tượng đất sét
mô đất; đồi nhỏ; mộ
đất; bụi; đất sét; địa phương; bản địa; thuốc phiện thô; không tinh tế; một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音[ba1 yin1]
tròn
vòng; tròn
vòng; tròn; bao quanh
sương mù cuộn lên
dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
du lịch nhóm
vô địch đồng đội