Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
在地
zài dì

địa phương

Cụm từ
在台
zài Tái

ở Đài Loan (dùng như định ngữ)

Cụm từ
在即
zài jí

sắp xảy ra; sắp tới; gần kề

Cụm từ
在前
zài qián

phía trước; trước đây; trong quá khứ

Cụm từ
在内
zài nèi

(bao gồm) trong đó; trong số đó

Cụm từ
在先
zài xiān

đến trước; trước đó; ưu tiên; trước; đầu tiên; trước đây

Cụm từ
在来米
zài lái mǐ

gạo hạt dài không dính (Đài Loan)

Cụm từ
在位时代
zài wèi shí dài

triều đại (của vua, hoàng đế, v.v.)

Cụm từ
在位
zài wèi

trị vì; đang tại vị (quốc vương)

Cụm từ
在乎
zài hu

phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định); (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến

Cụm từ
在世
zài shì

còn sống

Cụm từ
在下面
zài xià miàn

ở dưới

Cụm từ
在下方
zài xià fāng

bên dưới

Cụm từ
在下
zài xià

dưới; bản thân (khiêm tốn)

Cụm từ
在一起
zài yī qǐ

cùng nhau

Cụm từ
zài

tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 壓|压[ya1]

Từ vựng
shèng

biến thể cũ của 聖|圣[sheng4]

Từ vựng

đào

Từ vựng
tǐng

phẳng; mức; (dùng trong địa danh); biến thể của 町[ting3]

Danh từ riêng
土默特左旗
Tǔ mò tè zuǒ qí

Kỳ Tả Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed züün khoshuu, tại Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
土默特右旗
Tǔ mò tè yòu qí

Kỳ Hữu Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed baruun khoshuu, tại Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ
土鳖
tǔ biē

bọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸|海归[hai3 gui1], chưa từng du học; (phương ngữ) người nhà quê

Cụm từ
土鲮鱼
tǔ líng yú

xem 鯪|鲮[ling2]

Cụm từ
土魠鱼
tǔ tuō yú

xem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]

Cụm từ
土香
tǔ xiāng

xem 香附[xiang1 fu4]

Cụm từ
土头土脑
tǔ tóu tǔ nǎo

quê mùa; chất phác; không tinh tế

Cụm từ
土音
tǔ yīn

giọng địa phương

Cụm từ
土鸡
tǔ jī

gà thả vườn

Cụm từ
土阶茅茨
tǔ jiē máo cí

nghĩa đen: bậc thềm đất và căn lều tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)

Thành ngữ