Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
在此之前
zài cǐ zhī qián

trước đó; trước đây; trước kia

Cụm từ
在此
zài cǐ

tại đây; ở đây

Cụm từ
在枪口
zài qiāng kǒu

bị chĩa súng

Cụm từ
在校
zài xiào

(định ngữ) đang theo học tại một trường (hoặc đại học, v.v.)

Cụm từ
在朝
zài cháo

đương nhiệm (hiện đang phục vụ, ví dụ: thành viên hội đồng)

Cụm từ
在旁
zài páng

bên cạnh; gần đó

Cụm từ
在于
zài yú

nằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)

Cụm từ
在教
zài jiào

theo một tôn giáo (đặc biệt là Hồi giáo)

Cụm từ
在握
zài wò

(bóng) nắm trong tay; ở trong tầm với

Cụm từ
在所难免
zài suǒ nán miǎn

khó tránh khỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
在所不辞
zài suǒ bù cí

không từ chối (thành ngữ); không do dự

Thành ngữ
在所不计
zài suǒ bù jì

bất kể; hoàn toàn không lo lắng về

Cụm từ
在户外
zài hù wài

ngoài trời

Cụm từ
在我看来
zài wǒ kàn lái

theo ý tôi

Cụm từ
在我看
zài wǒ kàn

theo ý tôi; theo quan điểm của tôi

Cụm từ
在意
zài yì

để ý; quan tâm

Cụm từ
在后
zài hòu

phía sau

Cụm từ
在建
zài jiàn

đang xây dựng

Cụm từ
在座
zài zuò

có mặt

Cụm từ
在岗
zài gǎng

ở tại vị trí làm việc

Cụm từ
在家靠父母,出门靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
在家靠父母,出外靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
在家千日好,出门一时难
zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ); nghĩa bóng: không đâu bằng ở nhà

Thành ngữ
在家
zài jiā

ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chu1chai1]); (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家[chu1jia1])

Cụm từ
在室内
zài shì nèi

trong nhà

Cụm từ
在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī

trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cây liền cành; nguyện ước hạnh phúc vợ chồng

Cụm từ
在天之灵
zài tiān zhī líng

linh hồn và tinh thần của người đã khuất

Cụm từ
在外
zài wài

bên ngoài; bị loại trừ

Cụm từ
在场
zài chǎng

có mặt; có mặt tại hiện trường

Cụm từ
在地下
zài dì xià

dưới lòng đất

Cụm từ