Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vùng động đất; vành đai động đất
sóng địa chấn
vùng động đất; vành đai động đất
cục động đất
nhà địa chấn học; nhà khoa học nghiên cứu động đất
địa chấn học; khoa học về động đất
vùng địa chấn; vành đai động đất
máy đo địa chấn
động đất
mìn chống tăng (LT:顆|颗[ke1]); (ví von) điểm nhạy cảm; điểm yếu
hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch
ga tàu điện ngầm
đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
cây rêu tản (Marchantia polymorpha)
hàng xóm trên ruộng đất
chính thống; đích thực; đúng chuẩn
vận tốc mặt đất (của máy bay, v.v.)
trục trái đất
Địa Thảng Quyền - "Quyền Nằm Trên Mặt Đất"; "Quyền Ngã Lăn Trên Đất" - Võ thuật
thang thời gian địa chất
thang thời gian địa chất
nhà địa chất học
địa chất học
địa chất
(địa chất) địa mạo; địa hình thái học
khảo sát địa chất, viết tắt của 地質調查|地质调查[di4 zhi4 diao4 cha2]
Tận cùng trời đất
diazepam (từ mượn); Valium
nước bề mặt
bề mặt (của trái đất)