Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
bèn

bụi; phủ bụi; một đống đất; tụ hợp; đào; cũng đọc là [fen4]

Từ vựng
坊间传言
fāng jiān chuán yán

tin đồn; lời đồn trên phố

Cụm từ
坊间
fāng jiān

quầy hàng trên phố; hiệu sách; trên đường phố

Cụm từ
坊子区
Fāng zǐ qū

quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
坊子
Fāng zǐ

quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
fáng

xưởng; cối xay; phát âm ở Đài Loan [fang1]

Từ vựng
kēng

biến thể cũ của 坑[keng1]

Từ vựng
均质
jūn zhì

đồng nhất; đồng đều; được đồng hóa

Cụm từ
均变论
jūn biàn lùn

thuyết đồng nhất

Cụm từ
均衡器
jūn héng qì

bộ cân bằng (điện tử, âm thanh)

Cụm từ
均衡
jūn héng

bằng nhau; cân bằng; hài hòa; trạng thái cân bằng

Cụm từ
均腐土
jūn fǔ tǔ

đất isohumisol (phân loại đất)

Cụm từ
均线指标
jūn xiàn zhǐ biāo

chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)

Cụm từ
均线
jūn xiàn

đồ thị giá trị trung bình

Cụm từ
均等论
jūn děng lùn

học thuyết tương đương (luật bằng sáng chế)

Cụm từ
均等化
jūn děng huà

làm cho bình đẳng; làm đồng đều; làm cho thống nhất

Cụm từ
均等
jūn děng

bình đẳng; không thiên vị; công bằng

Cụm từ
均田制
jūn tián zhì

chế độ quân điền của Bắc Ngụy 北魏 và các triều đại nhà Đường 唐

Cụm từ
均热
jūn rè

đun nóng đều (ví dụ: trong luyện kim)

Cụm từ
均湿
jūn shī

làm ẩm đều (ví dụ: trong thuộc da)

Cụm từ
均沾
jūn zhān

chia sẻ (lợi nhuận)

Cụm từ
均日照
jūn rì zhào

lượng nắng trung bình hằng năm

Cụm từ
均方
jūn fāng

bình phương trung bình

Cụm từ
均摊
jūn tān

chia đều; phân phối đồng đều

Cụm từ
均差
jūn chā

(phân tích số) sai phân chia; (thống kê) độ chênh lệch tuyệt đối trung bình

Cụm từ
均可
jūn kě

đều được; đều có thể; cả hai đều được; cả hai đều có thể; cũng có thể

Cụm từ
均匀性
jūn yún xìng

tính đồng nhất; tính đồng đều

Cụm từ
均匀
jūn yún

đều; phân bổ đều; đồng nhất; cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)

Cụm từ
均势
jūn shì

cân bằng lực; cân bằng lực lượng

Cụm từ
均分
jūn fēn

chia; chia đều

Cụm từ